Dây chuyền sản xuất thùng carton
- Mã sản phẩm: CTLH-2400A
- Hãng: WUJIA
- Bảo hành: 12 tháng
- Xuất xứ: Trung Quốc
- Giá: Liên hệ
BẤM XEM NHANH
Công ty máy bao bì Vũ Gia gửi tới quý khách hàng bộ máy sản xuất thùng carton liên hoàn chuyên nghiệp, bao gồm:
- Máy in flexo thùng carton nhiều màu;
- Máy dán thùng carton tự động tốc độ cao;
- Máy bó thùng carton 2 đầu tự động.
Kính mời quý khách hàng xem thông tin chi tiết từng thiết bị dưới đây:
DÂY CHUYỀN SẢN XUẤT THÙNG CARTON LIÊN HOÀN

Sơ đồ tạo hình hộp carton
1/ Video dây chuyền sản xuất thùng carton liên hoàn
2/ Máy in flexo thùng carton 1-5 màu tùy chọn
2.1 Đặc điểm máy in flexo thùng carton
– Toàn bộ máy được thiết kế và sản xuất có độ chính xác cao, dây lưới cao, hiệu suất cao, mức tiêu hao thấp và đáng tin cậy.Thực hiện thiết kế nhân bản các chức năng thao tác và ghi nhớ, hiển thị dữ liệu chính xác.
– Bộ phận nạp giấy cạnh trước sử dụng phương pháp lực hút áp suất âm, bánh răng truyền động được làm bằng thép hợp kim, các răng đã qua tôi luyện tần số ca và kết nối bằng các phím không khóa và không có khe hở. Cấu trúc của thanh trượt được điều chỉnh bằng bánh răng giúp tỷ lệ chồng màu in chính xác.
– Cấu trúc truyền động sử dụng thiết bị cân bằng tự động mạch dầu, thiết bị này luôn giữ cân bằng mức dầu của từng bộ phận.
– Lô anilox được làm bằng chất lượng cao do công ty Dalian Xintengda sản xuất có khả năng chịu nhiệt độ cao, chống mài mòn, chống ăn mòn và kéo dài tuổi thọ. Số lượng dây lưới có thể được đặt làm theo yêu cầu khách hàng.
– Bộ phận bổ chạp chiều dài hộp dài, chiều rộng hộp, chiều cao hộp được điều khiển kỹ thuật số bằng máy tính, chỉ cần nhập số bằng một phím.
– Nâng hạ lô cao su bằng khí nén.
– Đặc điểm chức năng bộ phận điện khí:
- Điều khiển trung tâm: Bộ phận cấp liệu và bộ phận cắt bế có thể điều khiển tất cả các hoạt động của toàn bộ máy. Khi in bìa cứng, có thể đo độ lệch trên bàn nạp giấy hoặc phần chạp sau đó điều chỉnh độ lệch trên màn hình cảm ứng.
- Đồng bộ hóa dữ liệu: Dữ liệu cài đặt vị trí được cập nhật đồng bộ. Bất kể cài đặt vị trí làm việc trong phần chính hay phần nạp giấy hoặc vị trí làm việc của từng bộ phận, dữ liệu cài đặt sẽ được hiển thị đồng bộ với phần chính và phần nạp giấy để tránh nhầm lẫn dữ liệu.
- Ghi chép tự động: Vị trí pha được ghi chép tự động, cung cấp dữ liệu chính xác bất cứ lúc nào để khôi phục xóa, ngoài ra hệ thống điều khiển cũng tự động ghi lại dữ liệu đã cài đặt và cuối cùng bản ghi chép lại lịch sử dữ liệu đã cài đặt lần trước.
- Chủ động tiết kiệm năng lượng: Hệ thống điều khiển sẽ tự động tắt các bộ phận tiêu hao năng lượng không cần thiết, chẳng hạn như quạt hút phụ và biến tần (đầu ra) cũng sẽ được hệ thống điều khiển tự động tắt.
- Điều chỉnh tốc độ theo đường cong hình chữ S: Sau khi hệ thống điều khiển nhận lệnh tăng giảm tốc, nó sẽ tính toán đường cong điều chỉnh tốc độ hình chữ S phù hợp, sau đó hoạt động biến tần đầu ra, không có sự thay đổi tốc độ trong toàn bộ quá trình điều chỉnh tốc độ.
- Đặc điểm khởi động tốt: Động cơ khi bắt đầu hoạt động rất khó nắm bắt và cài đặt tốc độ khởi động, tốc độ khởi động thân thiện với người dùng không cần lo lắng về việc khởi động quá nhanh hoặc quá chậm và chỉ hoàn thành trong một lần nhấp chạy.
- Tinh chỉnh định lượng: Điều chỉnh điện (pha, vị trí trục), lượng điều chỉnh tối thiểu đạt 0,5mm, giảm các cài đặt không cần thiết.
2.2 Thông số kỹ thuật
| Khổ làm việc | 1200 x 2400 mm |
| Khổ in tối đa | 1200 x 2380 mm |
| Độ chính xác chồng màu in (4 màu) | ±0.5mm |
| Độ dày bản in tiêu chuẩn | 7.2 mm |
| Độ dày carton có thể in được | 2 – 11 mm |
| Hướng điều chỉnh chu vi lô in | Xoay 360° |
| Hướng điều chỉnh trục lô in | ±10mm |
| Khoảng cách khe (chạp) tối thiểu dao chính | 130 x 130 x 130 x 130 mm |
| Khoảng cách khe (chạp) tối thiểu dao ngược | 280 x 80 x 280 x 80 mm |
| Độ chính xác bổ chạp | ± 1 mm |
| Độ dày cắt bế | 3 – 7 mm |
| Chiều rộng bên trong cơ học | 2800 mm |
| Tốc độ in tối đa | 180 tờ/phút |
| Tốc độ kinh tế |
130-150 tờ/phút (tùy thuộc vào chất lượng giấy) |
| Kích thước nạp giấy tối đa | 1200 x 2450 mm |
| Kích thước nạp giấy tối thiểu | 380 x 600 mm |
| Khổ giấy nạp cách trang | 1370 x 2450 mm |
| Tổng công suất | 43kw |
2.3 Cấu hình máy in flexo thùng carton
*** Lưu ý: Quý khách hàng chuẩn bị nguồn khí để máy hoạt động.
Danh sách linh kiện của máy in flexo thùng carton
| STT | Tên linh kiện | Thương hiệu |
| 1 | Màn hình hiển thị | Delta -Taiwan |
| 2 | Biến tần: Động cơ chính: 11kw, Quạt gió: 7.5 kw. | |
| 3 | PLC | |
| 4 | Rơ le | Chint- Zhejiang |
| 5 | Lô vân: Độ dày thành lô: 25mm | Dalian – Xintengda |
| 6 | Bánh răng: Độ dày: 50-60mm. Độ chính xác mài 20CrMnTi cấp 6 | Weifang-Shandong |
| 7 | Khớp nối | Zhaoyue – Xianyang |
| 8 | Thành máy chủ: Độ dày: 50mm được gia công bởi trung tâm gia công CNC | |
| 9 | Lô in: Đường kính: 165mm, độ dày thành lô: 20mm, ống thép liền mạch 45#. | |
| 10 | Vòng bi | NSK-Japan |
| 11 | Lô cao su | Dipa – Germany |
| 12 | Linh kiện điện khí | Schneider/Siemens |
| 13 | Bộ nạp giấy cạnh trước | Xiaoshenjinggong – Shandong |
| 14 | Bơm màng khí nén | Foshan |
| 15 | Linh kiện khí nén | Delixi – Zhejiang |
| 16 | Hộp số: 0.37 kw | Xiufu,xiangwei – Zhejiang Sankai |
| 17 | Động cơ mực: 400w | Taibang – Taiwan |
| 18 | Đông cơ cắt: 1.5kw | Taibang – Taiwan |
| 19 | Quạt gió: 7.5kw | Jiuzhou-Foshan |
3/ Máy dán thùng carton tự động tốc độ cao
3.1 Tính năng chung
– Máy dán thùng carton tự động tốc độ cao QZD là mẫu máy mới được phát triển và nâng cấp bởi đội ngũ kỹ sư cao cấp quốc tế; với nhiều năm kinh nghiệm về công nghệ máy dán hộp và tích hợp công nghệ máy móc tiên tiến trong và ngoài nước.
– Máy dán thùng carton này sử dụng điều khiển hoàn toàn bằng máy tính, vận hành kỹ thuật số và dữ liệu đầu vào hiển thị trên màn hình cảm ứng; có thể thay đổi dữ liệu và tốc độ sản xuất mà không cần dừng máy.
– Chế độ điều khiển đơn giản, nhanh chóng, đáng tin cậy và chính xác.
– Có chức năng lưu trữ thông tin đơn hàng, thực hiện chuyển đổi đơn hàng nhanh chóng trong vòng 3-5 phút, Ngoài ra máy còn có chức năng về 0 và chức năng tinh chỉnh, thiết kế của nhiều bộ cấu trúc độc đáo khắc phục hoàn hảo vị trí chênh lệch cao thấp của dao, v.v… giúp cho việc sản xuất thùng carton ổn định, nhanh chóng và chính xác.

3.2 Cấu hình máy dán thùng carton tự động QZD
– Quy trình làm việc: Tự động bôi keo → tự động gấp → tự động chỉnh sửa → tự động dán hộp (hộp ghim) → đầu ra thành phẩm → (có thể tùy chọn lật hộp ) → (đóng gói hoàn thiện).
– Cấu hình chính bao gồm: Bộ phận bôi keo, gấp, đếm, xếp chồng và bộ phận đầu ra thành phẩm.
+ Bộ phận bôi keo:
- Bộ phận bôi keo tự động cung cấp tuần hoàn keo, thùng keo được làm bằng thép không gỉ chất lượng cao, có khả năng chống ăn mòn và dễ dàng vệ sinh.
- Máy bơm keo tự động, máy tự động dừng tuần hoàn.
+ Bộ phận gấp:
- Đòn cánh tay của máy được liên kết với bộ phận ép, giúp điều chỉnh máy nhanh hơn và chính xác hơn về kích thước.
- Phần phía trước được trang bị thiết bị ép tạo hình và tạo đường gân ép, phần giữa được trang bị dao cắt của bộ phận tạo hình, có thể điều chỉnh chính xác và chỉnh lệch các chỗ lồi lõm của carton sao cho toàn bộ thùng carton có thể được gấp lại một cách chính xác.
- Khoảng cách tương đối giữa con lăn dẫn hướng và dao gấp có thể được điều chỉnh theo độ dày của bìa cứng làm các cạnh và góc của bìa cứng đẹp hơn.
- Sử dụng động cơ phanh, tốc độ điều chỉnh nhanh hơn và chính xác hơn.
- Băng tải đồng bộ liền mạch được làm bằng vật liệu đặc biệt nhập khẩu có độ ma sát cao và siêu mài mòn không dễ xuất hiện sai lệch và bề mặt thùng carton.
+ Bộ phận đếm và xếp chồng
- Bộ đếm loại chèn dưới đơn giản, vỗ bằng điện động, chu kỳ tuần hoàn, tự động hiệu chỉnh, đếm tự động, tự động xuất ra, sử dụng băng tải chống trượt di động, đầu ra của các thanh trên và dưới gọn gàng, đẹp mắt và ổn định.
- Đếm máy tính, số lượng đóng gói có thể được cài đặt theo nhu cầu của khách hàng.
- Với chức năng chỉnh lệch có thể điều chỉnh độ lệch.
- Sử dụng phương pháp khí nén để đếm và đẩy ra, đáng tin cậy, chính xác và nhanh chóng.
- Bàn đẩy chạy bằng điện động giúp thao tác thuận tiện và nhanh chóng hơn.
3.3 Thông số kỹ thuật
| Ký hiệu máy | 2400 |
| Kích thước carton tối đa | 1200 x 2400mm |
| Kích thước carton tối thiểu | 350 x 800mm |
| A (tối thiểu – tối đa) | 130 – 750 mm |
| B (tối thiểu – tối đa) | 100 – 450 mm |
| Tối thiểu C+D+C | 350 mm |
| Tối đa C+D+C | 1200 mm |
| Tối thiểu (A+B x 2+E | 800 mm |
Danh sách linh kiện chính
| STT | Tên linh kiện | Thương hiệu – Xuất xứ |
| 1 | Động cơ | Dongte – Shanghai |
| 2 | Động cơ servo | Ourui – China |
| 3 | PLC | Panasonic – Japan |
| 4 | Công tắc tiệm cận | Omron – France |
| 5 | Công tắc quang điện | Beifuning – China |
| 6 | Contactor | Siemens – Germany |
| 7 | Van điện từ | AirTAC – Đài Loan |
| 8 | Màn hình cảm ứng | MCGS – Beijing |
| 9 | Nút ấn | Schneider – France |
| 10 | Ben hơi | AirTAC – Đài Loan |
Danh sách các bộ phận đầu máy
| STT | Tên bộ phận | Chất liệu | Nơi sản xuất |
| 1 | Đầu máy | Sắt dẻo | Trung Quốc |
| 2 | Bộ phận ép | Thép đặc biệt | Đài Loan |
| 3 | Mỏ vịt | Thép đặc biệt | Đài Loan |
| 4 | Thanh ép | Thép đặc biệt | Đài Loan |
| 5 | Dụng cụ ép | Thép đặc biệt | Đài Loan |
| 6 | Tấm ép | Thép đặc biệt | Đài Loan |
| 7 | Bộ bánh răng côn | Thép 45# | Trung Quốc |
| 8 | Trục vít | Thép 45# | Trung Quốc |
| 9 | Vòng bi | HRB | HRB |
| 10 | Nhông xích | KMC | Đài Loan |
| 11 | Bánh răng | Thép 45# | Trung Quốc |
| 12 | Lô | Dafei | Fijian |
4/ Máy bó thùng carton 2 đầu tự động
4.1 Đặc điểm chính
Máy bó thùng carton 2 đầu tự động là một sản phẩm tự động hóa công nghệ Đài Loan hoàn toàn mới. Thiết bị sử dụng một số công nghệ tiên tiến, với tính tự động hóa cao, độ chính xác cao, tốc độ cao, độ tin cậy và an toàn cao; để người dùng thực sự tiết kiệm năng lượng và hiệu quả tối ưu nhất.
+ Toàn bộ máy được điều khiển bởi PLC, hệ thống nạp giấy servo, hoạt động đáng tin cậy; điều chỉnh thay đổi đơn hàng đơn giản, nhanh chóng và chính xác.
+ Đầu máy sử dụng mỏ vịt lớn nhập khẩu, kết cấu chắc chắn, ổn định, kéo dài tuổi thọ của toàn bộ máy.
+ Dễ vận hành, dễ bảo trì, an toàn và không cần kinh nghiệm, chỉ cần bật nguồn khởi động máy.
+ Tiết kiệm chi phí. (Chi phí sử dụng dây buộc PE bằng 1/4 giá thành dây PP).
+ Có thể kết hợp sử dụng với máy dán hộp tự động, máy đóng ghim và các thiết bị khác.

4.2 Thông số kỹ thuật
| Ký hiệu | DY-1300-A |
| Kích thước hộp | + Dài (L) : 270 – 1500 mm
+ Rộng (W): 200 – 1300 mm + Cao (H): 80 – 280mm |
| Kích thước dây bó PE | 35-50# |
| Điều chỉnh kích thước và đầu máy | Điện động |
| Vi chỉnh kích thước | Màn hình cảm ứng ( điện động) |
| Tốc độ bó | 15-18 bó/ phút |
| Điện áp | 380 (220.440..415)V |
| Tần suất | 50(60)Hz |
| Tổng công suất động cơ | 4.2kw |
| Áp suất khí làm việc | 0.6-0.8 Mpa |
| Kích thước máy chủ | 2950 x (2300 -3800) x 2000mm |
| Kích thước giá nhận giấy (có thể đẩy ra kéo vào) | (500-3000) x 620 x 860mm |
| Trọng lượng máy chủ | ~ 2.5 tấn |
4.3 Cấu hính máy bó thùng carton tự động
– Máy chủ:
+ Con lăn của trục truyền động nạp giấy được làm bằng thép không gỉ, giảm hoàn toàn hao mòn của thùng carton do ma sát truyền động. Các bộ phận bên trái và bên phải của trục truyền động có tổng cộng 46 con lăn truyền động, được truyền động bằng băng tải nhập khẩu có độ ma sát cao đặc biệt để truyền động.
+ Bộ đẩy giấy được truyền động bằng trục lăn điện và được trang bị hệ thống cảm biến quang điện gần đầu vào giấy, khi thùng carton chạm vào cảm biến quang điện đầu tiên, máy đẩy giấy sẽ bắt đầu đẩy thùng carton về phía trước.(Bộ đẩy giấy được vận hành đồng bộ bởi hai bộ hệ thống điều khiển động cơ servo để đẩy thùng carton) đẩy thùng giấy đến bộ phận bó , chạm vào hệ thống cảm ứng quang điện thứ hai, bộ đẩy giấy dừng lại, đồng thời, tấm áp suất phía trên rơi xuống để ép thùng carton cho đến khi đến vị trí quy định, tấm đẩy bắt đầu di chuyển và quay trở lại điểm xuất phát. Ngoài ra, có thể lựa chọn lô truyền động có vòng quay gián đoạn và vong quay thường và phần con lăn truyền động sẽ tự động ở chế độ chờ để tiết kiệm điện. Khi một thùng carton đi qua, bộ phận cảm biến sẽ tự động cảm nhận và bắt đầu chạy.
– Bộ phận vỗ giấy:
+ Bộ phận vỗ giấy bao gồm vỗ 4 hướng: vỗ dọc, vỗ bên trái, vỗ bên phải và vỗ phía sau, khi thùng carton đi qua bộ hệ thống cảm ứng quang điện thứ hai, quá trình vỗ được bắt đầu và tiến hành vỗ theo hướng bên trái và bên phải.Khi thùng được đẩy đến vị trí được chỉ định bằng tấm đẩy, mặt trước của thùng bị chặn bởi đai đóng gói và thùng đã hoàn thành ở phía trước, đồng thời điều chỉnh độ đồng nhất của thùng trước và sau.Sau khi đến vị trí được chỉ định, tấm ép phía trên được ép xuống và tiến hành ép vỗ theo hướng lên và xuống.Sự kết hợp của máy máy dán và đóng ghim gấp trên và gấp dưới đảm bảo các thùng carton được đóng gói gọn gàng.
– Bộ phận bó:
+ Sử dụng công nghệ bó hai đầu đã được cấp bằng sáng chế, tất cả các đầu máy đều áp dụng công nghệ Đài Loan, hai đầu được bó cùng lúc, cải thiện tốc độ bó và độ chính xác.
+ Hệ thống bôi trơn đầu máy, ống đầu ra của bơm dầu bơm dầu trực tiếp vào các bộ phận bôi trơn quan trọng, giúp nâng cao tuổi thọ của đầu máy. Tránh trường hợp người vận hành không bôi trơn thiết bị kịp thời, gây hư hỏng các bộ phận và giảm tuổi thọ.
+ So với dây bó PP, dây bó PE được sử dụng để thắt nút có hiệu quả bó tốt hơn và chi phí thấp hơn.
– Bộ điều khiển máy:
+ Được trang bị ray dẫn di chuyển phía dưới và thiết kế an toàn.
+ Toàn bộ máy được điều khiển bằng màn hình cảm ứng của máy tính để hoàn thành việc điều chỉnh kích thước, điều chỉnh tốc độ, chuyển động trái phải và các thao tác khác.
+ Thay đổi đơn hàng nhanh chóng trong vòng một phút, được điều khiển bởi bộ điều khiển Delta Đài Loan.
+ Đầu máy được cấp dầu tự động, sử dụng bơm dầu thủ công có độ ổn định cao, dễ vận hành và bền.
+ Đầu máy sử dụng điện động để treo dây phía trên, chỉ cần kéo đầu dây ở trạng thái dừng và nhấn nút chạy bộ để hoàn thành việc treo dây.
– Danh sách linh kiện điện khí:
| Số thứ tự | Tên linh kiện | Thương hiệu – Xuất Xứ |
| 1 | Động cơ | Dongte – Shanghai |
| 2 | Đông cơ servo | Ourui – China |
| 3 | PLC | Panasonic – Japan |
| 4 | Công tắc tiệm cận | Omron – France |
| 5 | Công tắc quang điện | Beifuning – China |
| 6 | Contactor | Siemens – Germany |
| 7 | Van điện từ | AirTAC – Taiwan |
| 8 | Màn hình cảm ứng | MCGS – Beijing |
| 9 | Nút ấn | Schneider – France |
| 10 | Ben hơi | AirTAC – Taiwan |
– Danh sách bộ phận đầu máy:
| Tên linh kiện | Chất liệu | Nơi sản xuất |
| Đầu máy | Sắt dẻo | Trung Quốc |
| Bộ phận ép | Thép đặc biệt | Đài Loan |
| Mỏ vịt | Thép đặc biệt | Đài Loan |
| Thanh ép | Thép đặc biệt | Đài Loan |
| Dụng cụ ép | Thép đặc biệt | Đài Loan |
| Tấm ép | Thép đặc biệt | Đài Loan |
| Bộ bánh răng côn | Thép 45# | Trung Quốc |
| Trục vít | Thép 45# | Trung Quốc |
| Vòng bi | HRB | HRB |
| Nhông xích | KMC | Đài Loan |
| Bánh răng | Thép 45# | Trung Quốc |
| Lô | Dafei | Fijian |



