Máy cột dây PE tự động có servo
- Mã sản phẩm: YFH-030M4
- Hãng: WUJIA
- Bảo hành: 12 tháng
- Xuất xứ: Quảng Đông Trung Quốc
- Giá: Liên hệ
Vì sao chọn Máy bao bì Vũ Gia?
Bảo hành trong ngày
Thời gian 12 tháng
Giá cạnh tranh nhất
Nhập khẩu trực tiếp từ các hãng nổi tiếng
Chất lượng tốt nhất
Cập nhật công nghệ hiện đại - Hiệu quả
Hồ Chí Minh
Tiếp Nhận Bảo Hành
Vật Tư - Linh Kiện
MÁY CỘT DÂY PE TỰ ĐỘNG CÓ SERVO
![]() |
1/ Chức năng máy cột dây PE tự động có servo
| Số TT | Chức năng |
| 1 | Phù hợp buộc thùng carton một vòng với 1 hoặc 2 dây, có thể kết nối với dây chuyền in, máy đóng ghim – dán tự động, máy dán thùng tự động, v.v. |
| 2 | Đầu buộc dây sử dụng điều khiển servo, loại bỏ cơ cấu phanh cơ khí truyền thống, giúp máy vận hành êm hơn và nâng cao đáng kể độ bền. |
| 3 | Toàn bộ máy được điều khiển bằng màn hình cảm ứng + PLC, thao tác đơn giản; tích hợp hệ thống sắp đơn tự động, chỉ cần nhập kích thước tấm carton là có thể sắp đơn bằng một nút bấm. |
| 4 | Thiết bị nâng nút buộc: Có thể nâng vị trí nút buộc từ đáy thùng lên bên hông, tránh làm móp, hỏng thùng khi xếp chồng. |
| 5 | Thiết bị dây đai bản rộng: Có chức năng tự động nối dây, cảnh báo thiếu dây và đứt dây, giúp hạn chế tối đa tình trạng siết hằn, làm hư hại mép thùng carton khi đai buộc. |
2/ Video máy cột dây PE tự động có servo
3/ Thông số máy cột dây PE tự động có servo
| Model | YFH-030M4 |
| Kích thước đóng gói tối đa ( DxRxC) | 1400 x 1400 x340 mm |
| Kích thước đóng gói tối thiểu ( DxRxC) | 350 x 220 x 40 mm |
| Khoảng cách từ đóng gói đến cạnh tối đa | 270mm |
| Khoảng cách từ đóng gói đến cạnh tối thiểu | 45mm |
| Tốc độ đóng gói tối đa | 30 ± 2 gói/ phút |
| Kích thước dây đóng gói | Dây PE 28#、32# 35# |
| Kích thước máy ( DxRC) | 3200 x 3100 x 1800mm |
| Trọng lượng máy | 2T |
| Tổng công suất | 3.0KW |
| Áp suất khí làm việc | 0.6MPa |
4/ Danh sách phụ kiện và bộ phậnchính
4.1 Danh sách phụ kiện
| Số TT | Tên | Số lượng |
| 1 | Dao | 1 hộp |
| 2 | Lò xo | 12 chiếc |
| 3 | Lá lò xo | 4 chiếc |
| 4 | Tua vít đầu tròn | 1 chiếc |
| 5 | Tua vít đầy dẹt | 1 chiếc |
| 6 | Kìm vòng hãm trong | 1 chiếc |
| 7 | Kìm vòng hãm ngoài | 1 chiếc |
| 8 | Cờ lê | 3 chiếc |
| 9 | Kìm nhọn đầu | 1 chiếc |
| 10 | Mỏ lết | 1 chiếc |
| 11 | Hộp đồ | 1 chiếc |
| 12 | Thước dây | 1 chiếc |
| 13 | Sách hướng dẫn | 1 chiếc |
4.2 Bộ phận chính của máy cột dây thùng carton tự động có servo
| Số TT | Tên các bộ phận chính | Thương hiệu |
| 1 | PLC | Xinjie |
| 2 | Servo | Xinjie |
| 3 | Màn hình | Xinjie |
| 4 | AC contactor | Schneider – France |
| 5 | Contactor | Schneider – France |
| 6 | Biến tần | Schneider – France |
| 7 | Công tắc tiệm cận | Schneider – France |
| 8 | Nút ấn | Schneider – France |
| 9 | Công tắc nguồn | Schneider – France |
| 10 | Công tắc quang điện | Panasonnic – Japan hoặc sick |
| 11 | Ben hơi | Festo – Germany / Airtac – Taiwan |
| 12 | Van điện từ | Airtac – Taiwan |
| 13 | Cụm mỏ kẹp | Yuheng |
| 14 | Động cơ giảm tốc | Yuxin – Taiwan /zhengming |
5/ Ưu điểm và cấu hình máy cột dây PE tự động có servo
5.1 Ưu điểm
5.2 Cấu hình tiêu chuẩn máy cột dây thùng carton servo tự động
| Số TT | Tên linh kiện | Số lượng |
| 1 | Máy đóng gói (gồm khung máy phần A, B và C)
YFH-030M4-L 1400*1400mm
|
1 chiếc |
| 2 | Thiết bị dây đai bản rộng & nối dây tự động | 1 bộ |
| 3 | Con lăn băng tải có động cơ
3000*1200mm *1 |
1 bộ |
| 4 | Băng tải con lăn không động cơ ở đầu ra giấy
3000 x 1000 mm |
1 chiếc |
Sơ đồ lắp máy cột dây carton servo tự động:







