Máy bế tự động 1650 (Tùy chọn cấp giấy hút trên, con lăn)
- Mã sản phẩm: EASYCUT 165SS
- Hãng: WUJIA
- Bảo hành: 12 tháng
- Xuất xứ: Trung Quốc
- Giá: Liên hệ
BẤM XEM NHANH
MÁY BẾ TỰ ĐỘNG 1650
(TÙY CHỌN CẤP GIẤY HÚT TRÊN, CẤP GIẤY HÚT DƯỚI/ CON LĂN)
– Hình ảnh máy bế thùng carton tự động 1650 (cấp giấy hút dưới, con lăn):

– Hình ảnh máy bế thùng carton tự động 1650 (cấp giấy hút trên):

1/ Giới thiệu chung
EASYCUT 165SS là máy bế bìa sóng tự động tốc độ cao kèm bóc phế, được thiết kế để gia công chính xác bìa sóng trong môi trường sản xuất bao bì đòi hỏi khắt khe.
– Có thể chọn bộ nạp hút dưới, bộ nạp con lăn dưới hoặc bộ nạp trên, bảo đảm vận chuyển tờ bìa sóng êm và ổn định ở tốc độ lên đến 5.000 tờ/giờ; đồng thời có tùy chọn ra giấy chồng cao hoặc chồng thấp.
– Xử lý sóng A, B, C, D, E và F, cũng như cấu hình hai lớp, dày đến 9 mm; với áp lực làm việc tối đa 450 tấn, máy bảo đảm hiệu suất tin cậy trên nhiều ứng dụng khác nhau.
– Dựa trên hơn 30 năm kinh nghiệm bế khuôn và được nâng cấp bằng thiết kế kết cấu cùng tự động hóa tiên tiến, Easycut 165SS mang lại năng suất cao, độ chính xác ổn định và khả năng vận hành đáng tin cậy.
2/ Đặc điểm nổi bật
- Tốc độ: Hiệu suất tốc độ cao lên tới 5000 tờ/ giờ
- Vật liệu bế: Các loại giấy, sóng bìa A/ B/ C/ D/ E/ F/ AB/ AC/ BC/ EB/ EF/ ba lớp (Tùy chọn kiểu cấp giấy để phù hợp với loại hàng)
- Lực ép cơ học: Áp lực làm việc 450T xử lý đa dạng vật liệu với độ chính xác ổn định
- Loại bộ nạp giấy: Tùy chọn bộ nạp linh hoạt, được thiết kế cho mọi ứng dụng gồm:– Bộ nạp con lăn dưới– Bộ nạp hút dưới– Bộ nạp trên
- Tự động xuất phôi (option tùy chọn): Hệ thống logistics cho sản xuất liền mạch từ đầu đến cuối.
3/ Hiệu suất vượt trội với các tùy chọn linh hoạt
| Bộ nạp hút trên phù hợp bế giấy in offset và các loại sóng 2 lớp bồi offset | ![]() |
| Bộ nạp con lăn dưới phù hợp cho các loại hộp carton in flexo | ![]() |
| Bộ cấp giấy hút dưới chống xước cho các loại hàng bồi offset | ![]() |
| Bắn giấy đánh dấu số lượng | |
| Bộ ra giấy chồng cao | ![]() |
| Bộ ra giấy vận chuyển hàng ra ngoài | ![]() |
Độ chính xác:
– Hệ thống cấp giấy truyền động servo bảo đảm định vị tờ chính xác và ổn định.
– Trung tâm gia công hàng đầu kết hợp cạo rà thủ công: bảo đảm độ khớp và độ chính xác vận hành của các bộ phận lõi.
Năng lực:
– Phù hợp với vật liệu từ giấy, và sóng và bìa bồi offset đến sóng hai lớp và 3 lớp (Tùy kiểu cấp giấy).
– Hệ thống bàn dưới dạng mô-đun cho phép điều chỉnh nhanh và linh hoạt để chuyển đổi đơn hàng nhanh.
4/ Cấu hình máy bế tự động 1650
4.1 Cụm nạp giấy
- Bộ nạp hút dưới với luồng khí áp suất cao giúp tách tờ ổn định và tin cậy
- Dây đai cấp giấy truyền động servo giúp vận chuyển tờ chính xác và ổn định
- Thiết bị hút chân không xử lý nhiều loại vật liệu, từ vi sóng và bìa bồi offset đến bìa hai lớp
- Cữ trước và cữ hông chỉnh nhanh cho căn chỉnh chính xác trên mọi khổ giấy
- Thiết kế hạ thấp giúp giảm nguy cơ làm hỏng tờ
- Có tùy chọn bộ nạp con lăn dưới và bộ nạp trên
4.2. Cụm bế
- Điều chỉnh vị trí nạp vào bằng servo
- Vi chỉnh bản bế
- Hệ thống điều khiển áp lực bế kỹ thuật số
- Hệ thống bôi trơn xích tự động
- Hệ thống tuần hoàn làm mát
- Thanh gắp bền bỉ cho sản lượng cao hơn
4.3.Cụm bóc phế
- Hệ thống nâng khung trên bằng motor
- Bóc phế hoàn hảo khi vận hành tốc độ cao
- Thiết bị định vị căn tâm cho bản bóc phế trên
- Thiết bị khóa nhanh cho bản bóc phế dưới
- Thiết bị loại bỏ mép kẹp
4.4 Cụm ra giấy
- Có tùy chọn bộ ra giấy chồng cao và bộ ra giấy chồng thấp
- Bộ phá cầu (tùy chọn)
- Thiết bị đếm kỹ thuật số
- Chổi phanh điều khiển điện tử giúp tờ giảm tốc và ổn định tối ưu
- Thảm cuốn không dừng / cào khí nén cho bộ ra giấy chồng cao
- Camera giám sát bộ ra giấy (tùy chọn)
5/ Thông số kỹ thuật máy bế tự động 1650
| Mã máy | EASYCUT 165SS |
| Vật liệu có thể xử lý | Giấy, bìa sóng: Sóng F/E/B/C/A, dày đến 9 mm
(Tùy chọn kiểu cấp giấy để phù hợp với loại hàng) |
| Khổ giấy tối đa | 1650 x 1200 mm |
| Khổ giấy tối thiểu | 650 x 520 mm |
| Kích thước bế tối đa | 1630 x 1180 mm |
| Áp lực bế tối đa | 450 tấn |
| Tốc độ máy tối đa theo thiết kế | 5.000 tờ/giờ |
| Phiên bản gương | Có |
| Biên kẹp giấy tối thiểu (có thể chỉnh) | 9,5 mm |
| Chiều cao bộ nạp tối đa | 1.750 mm (Đối với giấy hút trên) |
| Chiều cao chồng thấp tối đa tại bộ ra giấy | 400 mm |
| Chiều cao chồng cao tối đa tại bộ ra giấy | 1450 mm |
Ghi chú: Ngoài việc sử dụng các thương hiệu linh kiện hàng đầu nêu trên, nhà máy còn đầu tư các trung tâm gia công CNC tiên tiến nhất và chủ động hoàn thành toàn bộ quá trình gia công các chi tiết, linh kiện, từ đó đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng độ chính xác cao của thiết bị.
1, Thương hiệu: MAZAK – Nhật Bản:
| Số TT | Model | Số lượng | Ghi chú |
| 01 | MAZAK HCN6800L | 6 bộ | Trung tâm gia công ngang CNC |
| 02 | MAZAK HCN6000L | 6 bộ | Trung tâm gia công ngang CNC |
| 03 | MAZAK QTC200 5 AXIS WITH MILLING COMPOUND | 2 bộ | Máy tiện CNC 5 trục tích hợp chức năng phay |
| 04 | MAZAK QTC300 5 AXIS WITH MILLING COMPOUND | 2 bộ | Máy tiện CNC 5 trục tích hợp chức năng phay |
| 05 | MAZAK I-6300 5 AXIS LINKAGE AND MILLING COMPOUND | 1 bộ | Máy gia công 5 trục liên kết, tích hợp chức năng tiện/phay |
| 06 | MAZAK I-1250 5 AXIS LINKAGE AND MILLING COMPOUND | 1 bộ | Máy gia công 5 trục liên kết, tích hợp chức năng tiện/phay |
2, Thương hiệu OKUMA – Nhật Bản 4 bộ
3, Thương hiệu WEILI -Đài Loan
| Số TT | Model | Số lượng | Ghi chú |
| 01 | TAIWAN WEILI Vertical Machining Centre | 52 bộ | Trung tâm gia công đứng CNC Đài Loan WEILI |
| 02 | TAIWAN WEILI Planner Type Milling Machine | 2 bộ | Máy phay kiểu bào Đài Loan WEILI |




