Máy cột dây bó thùng carton
Máy cột dây bó thùng carton

Máy cột dây PE tự động (lắp sau máy dán máy ghim)

  • Mã sản phẩm: WJ-140
  • Hãng: WUJIA
  • Bảo hành: 12 tháng
  • Xuất xứ: Trung Quốc
  • Giá: Liên hệ
Vì sao chọn Máy bao bì Vũ Gia?
Bảo hành trong ngày Thời gian 12 tháng
Giá cạnh tranh nhất Nhập khẩu trực tiếp từ các hãng nổi tiếng
Chất lượng tốt nhất Cập nhật công nghệ hiện đại - Hiệu quả

MÁY CỘT DÂY PE TỰ ĐỘNG 

(Lắp sau máy dán, máy ghim)

Sơ đồ máy cột dây PE tự động

1/ Chức năng chính 

Số TT Chức năng máy cột dây PE tự động
1 Thích hợp cho công việc đóng gói thùng carton  hai dây bó.
2 Có thể đóng đai thùng carton, bìa carton với các kích thước B và C. Đối với kích thước A, không cần điều chỉnh máy, có thể đóng đai trong phạm vi chiều rộng thùng carton, bìa carton 300 mm.
3 Thao tác đơn giản: Tất cả các kích thước đều được điều chỉnh bằng điện, đơn giản và thuận tiện.
4 Tốc độ nhanh: Giảm nhân công, năng suất tương đương 5 người làm việc.
5 Chi phí thấp: Chi phí dây đai PE cho mỗi mét thấp hơn khoảng 3 lần so với dây đai PP thông thường.
6 Độ ổn định cao: Sử dụng truyền động servo kép nhập khẩu, giảm cơ cấu truyền động và hao mòn cơ khí, kéo dài đáng kể tuổi thọ máy.
7 Thiết kế thân thiện với người sử dụng: Có chức năng đếm tự động và chức năng nhắc nhở cài đặt tổng số lượng.
8 Sử dụng màn hình cảm ứng Delta để điều khiển, giúp thao tác thuận tiện.
9 Máy được trang bị thiết bị cảnh báo, giúp tránh sự cố và bảo vệ thiết bị.
10 Bộ phận cấp giấy sử dụng cơ cấu cấp giấy đẩy kép.
11 Đầu máy bên trái và bên phải có thể di chuyển độc lập, giúp thao tác thuận tiện và linh hoạt hơn.
12 Sử dụng cơ cấu gạt và vỗ căn chỉnh giúp sản phẩm ngay ngắn và đẹp mắt hơn.
13 Động cơ chính Delta: 2 động cơ, công suất 750 W, động cơ tay kê đẩy: 2 động cơ, công suất 1500 W. Hệ thống điều khiển PLC Delta, nút nhấn/công tắc Omron, khởi động từ Schneider, công tắc hành trình Omron.
14 Băng tải sử dụng thương hiệu sản xuất trong nước.
15 Hệ thống khí nén sử dụng thương hiệu SMC (Nhật Bản), Schneider (Đức), Airtac (Đài Loan).
16 Động cơ thông thường sử dụng thương hiệu Aoqili.
17 Máy có chức năng bảo vệ góc đầu buộc dây, điểm buộc cách mép thùng carton 10 mm.
18 Máy được trang bị thiết bị cảnh báo, giúp giảm tỷ lệ sản phẩm lỗi. Các trường hợp cảnh báo thường gặp gồm:

① Động cơ quá tải, nóng.

 ② Cảm biến quang điện phát hiện vị trí tấm carton không đúng khi buộc dây.

 ③ Áp suất khí không đủ.

 

2/ Thông số máy cột dây PE tự động

Model WJ-140
Kích thước đóng gói (Chiều dài A) tối đa  1670 mm
Kích thước đóng gói (Chiều dài A) tối thiểu  650 mm
Kích thước đóng gói (Chiều rộng B) tối đa 2000 mm
Kích thước đóng gói (Chiều rộng B) tối thiểu  350 mm
Kích thước đóng gói (Chiều cao C) tối đa  300 mm
Kích thước đóng gói (Chiều cao C) tối thiểu 40 mm
Tốc độ đóng gói tối đa 26 gói /phút
Quy cách dây đai đóng gói Dây PE loại mịn  28#, 35#
Chiều dài máy 3200 mm
Chiều rộng máy 2800 mm (khi gộp)
3500 mm (khi tách)
Chiều cao máy 2000 mm
Trọng lượng máy 3 tấn
Tổng công suất 7,3 kW
Áp suất khí làm việc 0,6 MPa

 

3/ Cấu hình và linh kiện máy cột dây PE tự động

3.1 Cấu hình chính
 

 

Bộ phận cấp giấy tự động:

Con lăn truyền động có thể thiết kế tích hợp bộ chuyển hướng góc.
Thùng carton tự động di chuyển trên con lăn đến cơ cấu vỗ căn chỉnh trái và phải, sau khi tự động căn chỉnh sẽ được đưa vào vị trí đóng đai.
Sử dụng động cơ Aoqili (kèm phanh giảm tốc), truyền động bằng con lăn inox, định vị bằng công tắc quang điện Schneider.
Cơ cấu vỗ căn chỉnh trái và phải tự động Tự động phát hiện thùng carton đã vào đúng vị trí, hai tấm vỗ trái và phải đồng thời hoạt động, căn chỉnh thùng carton ngay ngắn và đưa vào vị trí căn chỉnh phía trước.
Lựa chọn sử dụng động cơ Aoqili (kèm bộ giảm tốc), có thể điều chỉnh tốc độ theo nhu cầu.
Sử dụng ray dẫn hướng tuyến tính MYT và con trượt, đảm bảo chuyển động tuyến tính ổn định.
Sử dụng xi lanh khí nén SMC Nhật Bản và các linh kiện điều khiển khí nén để thực hiện chuyển động vỗ giấy ra vào.
Cơ cấu vỗ căn chỉnh trước và sau tự động Tự động phát hiện thùng carton đã vào đúng vị trí, tấm chặn phía trước nâng lên, tấm đẩy phía sau đẩy thùng carton vào tấm chặn phía trước. Khi thùng carton được căn chỉnh ngay ngắn, tấm chặn phía trước hạ xuống, đồng thời tấm chặn phía sau đưa thùng carton vào vị trí đóng đai.
Lựa chọn sử dụng xi lanh khí nén SMC Nhật Bản và các linh kiện điều khiển khí nén để thực hiện nâng hạ tấm chặn phía trước và tấm đẩy phía sau.
Sử dụng ray dẫn hướng tuyến tính MYT và con trượt, đảm bảo chuyển động tuyến tính ổn định.
Định vị bằng công tắc quang điện Banner của Mỹ.
Thiết bị đóng đai tự động Sau khi phát hiện thùng carton đã vào đúng vị trí, tấm ép phía trên của cụm đóng đai hạ xuống ép giấy, đồng thời thanh móc dây hoạt động. Cụm mỏ vịt phát hiện dây đã vào đúng vị trí và lập tức hoàn thành các động tác buộc dây, cắt dây và chuyển vị trí.
Lựa chọn sử dụng khởi động từ và rơ-le Schneider (Đức), PLC, cảm biến quang điện để điều khiển chương trình; sử dụng động cơ servo Delta làm bộ truyền động, kết hợp xi lanh quay và linh kiện khí nén SMC Nhật Bản để kéo dây, sử dụng cụm mỏ vịt  và cam lõm của Nhật Bản.
 

Thiết bị tự động xếp giấy

Kiểm tra cụm đóng đai đã trở về vị trí ban đầu, cụm băng tải truyền động đưa thùng carton đã đóng đai ra ngoài.
  Sử dụng động cơ giảm tốc Aoqili, linh kiện khí nén SMC – Nhật Bản, cảm biến quang điện SICK – Đức.

 

3.2 Thông số ben hơn máy cột dây PE tự động
Số TT Tên xi lanh Thương hiệu xi lanh Số lượng Chức năng
1 Xi lanh chặn giấy SMC (Nhật Bản) 2 Giúp thùng carton đi vào bộ phận buộc dây theo trình tự.
2 Xi lanh đẩy giấy SMC (Nhật Bản) 2 Dùng để đẩy thùng carton vào vị trí buộc dây.
3 Xi lanh vỗ bên SMC (Nhật Bản) 2 Thùng carton tự động di chuyển trên con lăn đến vị trí vỗ căn chỉnh trái và phải.
4 Xi lanh đầu máy SMC (Nhật Bản) 2 Dùng để đảm bảo điểm buộc dây nằm trên mép thùng carton.
5 Xi lanh ép dây SMC (Nhật Bản) 4 Dùng để điều chỉnh độ căng của dây khi đóng đai thùng carton.
6 Xi lanh ép xuống SMC (Nhật Bản) 1 Ép chặt bìa carton trong quá trình đóng đai.
7 Xi lanh đẩy phía trước SMC (Nhật Bản) 1 Đưa thùng carton vào máy.
8 Xi lanh nâng đỡ SMC (Nhật Bản) 2 Phối hợp với chức năng vỗ căn chỉnh khi thùng carton đi vào máy đóng đai.
9 Xi lanh cấp dây Airtac 2 Dùng để cấp bổ sung dây đai PE.
10 Xi lanh phanh Airtac 4 Phanh bánh xe cấp dây.
11 Xi lanh kéo dây Airtac 4 Thực hiện chức năng nối dây.
12 Xi lanh kẹp dây Airtac 4 Thực hiện chức năng nối dây.

 

3.3 Danh sách linh kiện điện khí máy cột dây PE tự động
Số TT Tên thiết bị điện Thương hiệu Số lượng Công suất Chức năng
1 Servo đầu máy Delta 2 750 W Servo đầu máy dùng để điều khiển quá trình buộc dây của máy.
2 Servo tay kê đẩy Delta 2 1,5 kW Đẩy tấm carton vào vị trí đóng đai.
3 Di chuyển cụm máy chủ Delta 1 750 W Dùng để điều chỉnh chiều rộng phù hợp với kích thước thùng carton cần đóng đai (phía di động).
4 Hệ thống điều khiển PLC Delta 1 — Dùng để điều khiển tất cả các chuyển động của máy.
5 Biến tần Delta 4 — Dùng để điều chỉnh tốc độ của các con lăn phía trước và phía sau.
6 Động cơ Aoqili 2 400 W Dùng để dẫn động con lăn phía trước.
7 Động cơ Aoqili 2 400 W Dùng để dẫn động con lăn phía sau.
8 Động cơ Aoqili 2 200 W Dùng để dẫn động băng tải.
9 Động cơ Aoqili 2 40 W Dùng để cấp bổ sung dây đai PE.
10 Động cơ Aoqili 1 370 W Dùng để điều chỉnh di chuyển toàn bộ máy (phía cố định).

Ghi chú: Servo đầu máy điều khiển cơ cấu mỏ vịt thực hiện buộc dây ổn định, sử dụng bộ truyền động servo nhập khẩu, giảm truyền động cơ khí và hao mòn, từ đó kéo dài đáng kể tuổi thọ của máy.

3.4 Danh sách linh kiện máy cột dây PE tự động
Số TT Tên và model Thương hiệu
1 PLC Delta
2 Động cơ servo Delta
3 Rơ-le nhiệt Schneider Pháp
4 Khởi động từ Schneider Pháp
5 Biến tần Delta
6 Công tắc quang điện Banner Mỹ
7 Công tắc tiệm cận Yangming Đài Loan
8 Màn hình cảm ứng Delta
9 Nút nhấn Omron
10 Bộ nguồn Mean Well
11 Băng tải Sản xuất trong nước
12 Xi lanh khí nén SMC Nhật Bản / Airtac
13 Đầu nối SMC Nhật Bản / Airtac
14 Van điều áp SMC Nhật Bản / Airtac
15 Van điện từ SMC Nhật Bản / Airtac
16 Bộ xử lý nguồn khí tổng SMC Nhật Bản
17 Động cơ bánh răng Wanxin

 

3.5 Danh sách linh kiện kèm theo máy cột dây PE tự động
Số TT Tên Số lượng + Đơn vị
1 Lưỡi dao 10 cái
2 Lá lò xo 4 cái
3 Ống khí 12 10 mét
4 Hộp dụng cụ 1  hộp
5 Cờ lê 13 mm 1 cái
6 Cờ lê 8–10 mm 1 cái
7 Cờ lê 14–17 mm 1 cái
8 Cờ lê 19–22 mm 1 cái
9 Mỏ lết 1 cái
10 Bình đổ dầu 1 cái
11 Kìm mũi nhọn 1 cái
12 Tua vít 4 cạnh 1 cái
13 Tua vít đầu dẹt 1 cái
14 Tua vít dẹt  nhỏ 1 cái
15 Bộ lục giác 1 bộ
16 Tay quay đầu máy 1 cái
17 Sách hướng dẫn sử dụng 1 quyển
18 Kìm phe trong 1 cái
19 Kìm phe ngoài 1 cái
20 Thước cuộn 1 cái