Máy dán thùng carton 2 mảnh thông minh
- Mã sản phẩm: JK-1650A
- Hãng: Baili
- Bảo hành: 12 tháng
- Xuất xứ: Trung Quốc
- Giá: Liên hệ
BẤM XEM NHANH
- MÁY DÁN THÙNG CARTON 2 MẢNH THÔNG MINH
- 1/ Video máy dán thùng carton 2 mảnh thông minh
- 2/ Chức năng nổi bật của máy dán thùng carton 2 mảnh
- 3/ Thông số kỹ thuật
- 4/ Chức năng điều chỉnh máy bằng 1 phím
- 5/ Ưu điểm của cấu trúc gấp cạnh sử dụng động cơ servo
- 6/ BẢNG SO SÁNH MÁY CỦA BAILI VỚI CÁC MÁY KHÁC TRÊN THỊ TRƯỜNG
- 7/ Cấu trúc tổng thể , đặc điểm kết cấu tổng thể
MÁY DÁN THÙNG CARTON 2 MẢNH THÔNG MINH

1/ Video máy dán thùng carton 2 mảnh thông minh
– Video 1:
2/ Chức năng nổi bật của máy dán thùng carton 2 mảnh
- Vận hành bằng một phím chức năng.
- Quạt hút cường độ cao để định vị và hiệu chỉnh phía trước: 2 bộ
- Chức năng lưu trữ đơn hàng, dung lượng 4000+ đơn hàng.
- Chức năng hút cấp liệu: 2 bộ
- Đầu nạp giấy trên kèm chức năng chống trầy xước.
- Chức năng định vị và hiệu chỉnh bên.
- Được trang bị 12 bộ servo hiệu chỉnh định vị phía trước tốc độ cao.
- Thiết bị cấn lằn: 2 bộ
- Được trang bị 2 bộ servo theo dõi tốc độ ghép mảnh.
- Được trang bị 2 bộ servo tốc độ cao gấp cạnh.
- Máy dán keo lạnh 10 điều khiển, hai súng bắn keo.
- Máy dán keo nhiệt hai ống, hai súng bắn keo (với hai ống dẫn keo dài 6 mét).
[Toc+]
3/ Thông số kỹ thuật
| Mã máy | JK-1650A |
| Các loại vật liệu giấy phù hợp | Thùng carton kích thước bất thường, thùng carton có nắp trên và khóa đáy, thùng carton hình dạng đặc biệt, thùng carton nắp phẳng. |
| Ứng dụng | Hộp carton sóng 3 lớp, 5 lớp: A, B, C, E, AB, BC, EB, EE |
| Kích thước giấy mảnh tối đa (RxD) | 1650 x 1500 mm |
| Kích thước giấy mảnh tối thiểu (RxD) | 480 x 380 mm |
| Tốc độ tối đa | 160 m/phút |
| Tốc độ nhấp chạy | 20 m/phút |
| Phương thức nạp giấy | Nạp giấy liên tục tự động |
| Kích thước máy (DxRxC) | 15000 x 3000 x 2000 mm |
| Tổng công suất | 40KW, 380V, 50Hz |
| Phương thức dán keo | Súng phun điện tử |
| Loại keo | Keo nhiệt khô nhanh 2s (súng phun keo nhiệt) |
| Keo gốc nước(súng phun keo lạnh) | |
| Áp suất khí | 0.5Mpa, 6m³/h |
| Thời gian chỉnh máy | 15-50 phút |
| Độ chính xác | ±1-1.5 |
| Dung lượng lưu đơn hàng | 4000+ |
| Trọng lượng máy | ≤13T |
Loại hộp kích thước không theo quy tắc cũng có thể dán:

Thông số kích cỡ hộp 2 mảnh máy có thể dán:
| A: Chiều rộng hộp | 480-1650 mm | ||||
| B: Chiều cao hộp | 380-1500 mm | ||||
| C: Chiều rộng vị trí dán miệng | 30-60 mm | ||||
| D: Chiều dài vị trí dán miệng | 100-1000 mm | ||||
| E: Chiều dài nắp hộp | 0-500 mm | ||||
| Số lớp | Sản phẩm | Thời gian chỉnh máy | 30-60mm | Chức năng | Độ chính xác |
| Thời gian chỉnh máy làm thùng 3 lớp | Thời gian lật đơn | 15-30 phút | 100-1000 mm | 1500-4000/h | ±1 |
| Thời gian sản phẩm mới | 20-35 phút | 30-70m/phút | ±1 | ||
| Thời gian chỉnh máy làm thùng 5 lớp | Thời gian lật đơn | 15-30 phút | 30-70m/phút | 1500-4000/h | ±1.5 |
| Thời gian sản phẩm mới | 20-35 phút | 30-70m/phút | ±1.5 | ||
Thùng dán nắp trên, đáy khóa máy cũng có thể dán:

Thông số kích cỡ hộp máy có thể dán:
| A: Chiều rộng hộp | 480-1650 mm | ||||
| B: Chiều cao hộp | 380-1500 mm | ||||
| C: Chiều rộng vị trí dán miệng | 30-60 mm | ||||
| D: Chiều dài vị trí dán miệng | 100-1000 mm | ||||
| E: Chiều dài nắp hộp | 0-500 mm | ||||
| Số lớp | Sản phẩm | Thời gian chỉnh máy | Tốc độ m/phút | Chức năng | Độ chính xác |
| Thời gian chỉnh máy làm thùng 3 lớp | Thời gian lật đơn | 15-30 phút | 40-80 m/ phút | 2000-6000/h | ±1 |
| Thời gian sản phẩm mới | 20-35 phút | 40-80 m/ phút | ±1 | ||
| Thời gian chỉnh máy làm thùng 5 lớp | Thời gian lật đơn | 15-30 phút | 40-70m/phút | 2000-4000/h | ±1.5 |
| Thời gian sản phẩm mới | 20-35 phút | 40-70m/phút | ±1.5 | ||
Hộp có hình dạng đặc biệt máy cũng có thể dán:

Thông số kích cỡ hộp máy có thể dán:
| A: Chiều rộng hộp | 480-1650 mm | ||||
| B: Chiều cao hộp | 380-1500 mm | ||||
| C: Chiều rộng vị trí dán miệng | 30-60 mm | ||||
| D: Chiều dài vị trí dán miệng | 100-1000 mm | ||||
| E: Chiều dài nắp hộp | 0-500 mm | ||||
| Số lớp | Sản phẩm | Thời gian chỉnh máy | Tốc độ m/phút | Chức năng | Độ chính xác |
| Thời gian chỉnh máy làm thùng 3 lớp | Thời gian lật đơn | 15-30 phút | 40-80 m/ phút | 2000-6000/h | ±1 |
| Thời gian sản phẩm mới | 20-35 phút | 40-80 m/ phút | ±1 | ||
| Thời gian chỉnh máy làm thùng 5 lớp | Thời gian lật đơn | 15-30 phút | 40-70m/phút | 2000-4000/h | ±1.5 |
| Thời gian sản phẩm mới | 20-35 phút | 40-70m/phút | ±1.5 | ||
Hộp dán miệng phẳng máy có thể dán:

Thông số hộp máy có thể dán:
| A: Chiều rộng hộp | 480-1650 mm | ||||
| B: Chiều cao hộp | 380-1500 mm | ||||
| C: Chiều rộng vị trí dán miệng | 30-60 mm | ||||
| D: Chiều dài vị trí dán miệng | 100-1000 mm | ||||
| E: Chiều dài nắp hộp | 0-500 mm | ||||
| Số lớp | Sản phẩm | Thời gian chỉnh máy | Tốc độ m/phút | Chức năng | Độ chính xác |
| Thời gian chỉnh máy làm thùng 3 lớp | Thời gian lật đơn | 15-30 phút | 40-90 m/ phút | 2000-8000/h | ±1 |
| Thời gian sản phẩm mới | 20-35 phút | 40-90 m/ phút | ±1 | ||
| Thời gian chỉnh máy làm thùng 5 lớp | Thời gian lật đơn | 15-30 phút | 40-80m/phút | 2000-6000/h | ±1.5 |
| Thời gian sản phẩm mới | 20-35 phút | 40-80m/phút | ±1.5 | ||
4/ Chức năng điều chỉnh máy bằng 1 phím
| Số TT | Tên các bộ phận | Hình ảnh |
| 1 | Chức năng điều chỉnh bằng 1 phím bấm:
Máy dán hộp hai mảnh hoàn toàn tự động của chúng tôi có chức năng điều chỉnh một phím bấm. Sử dụng vít me và bộ mã hóa độ chính xác cao, cùng với nhiều thuật toán trong chương trình điện tử, điều này cho phép điều chỉnh dễ dàng. Đầu tiên, đặt hộp vào giữa máy, căn chỉnh tay kê. Sau đó, đo chiều dài, chiều rộng và chiều rộng cạnh dán của hộp bằng tay kê. Nhập các số đo này vào màn hình cảm ứng, và máy sẽ tự động điều chỉnh đến vị trí chính xác, giảm đáng kể quá trình điều chỉnh . Sau khi hộp được làm xong đơn hàng, máy sẽ lưu lại với một tên trên máy. Lần tới khi bạn cần làm cùng một thiết kế hộp, chỉ cần gọi lại tên trên màn hình cảm ứng, máy sẽ tiếp tục hoạt động ở vị trí đó. |
|
5/ Ưu điểm của cấu trúc gấp cạnh sử dụng động cơ servo
| Số TT | Ưu điểm |
| 1 | Máy dán thùng carton hai mảnh hoàn toàn tự động, cấu trúc gấp chồng sử dụng động cơ servo thông qua trục truyền động và cam để gấp và dán cạnh của thùng carton. Thiết bị gấp được cố định bằng ray dẫn hướng tuyến tính và chuyển động của ray dẫn hướng tuyến tính được điều chỉnh bằng vít me, có thể chứa các cạnh dán có kích thước khác nhau. |
| 2 | Cấu trúc gấp cạnh sử dụng động cơ servo, có ưu điểm là hoạt động êm, ít tiếng ồn, đặc biệt trong sản xuất tốc độ cao thì hiệu quả giảm ồn càng thể hiện rõ rệt.
Trong khi đó, các thương hiệu khác cấu trúc gấp cạnh bằng ben hơi có độ ồn lớn, khi tốc độ vận hành tăng lên thì tiếng ồn càng lớn hơn. |
| 3 | Cấu trúc gấp cạnh sử dụng động cơ servo, phản hồi nhanh ở tốc độ cao, đây là ưu điểm vượt trội của động cơ servo.
Trong khi đó, các thương hiệu khác cấu trúc gấp cạnh bằng ben hơi, do những hạn chế về thời gian phản hồi của mạch khí và cấu trúc ben hơi , không thể đáp ứng được sản lượng sản xuất. |
| 4 | Cấu trúc gấp cạnh sử dụng động cơ servo, ưu điểm là tuổi thọ cao, không cần bảo dưỡng. Điều này xuất phát từ đặc tính của động cơ servo.
Trong khi đó, các thương hiệu khác, cấu trúc gấp cạnh sử dụng ben hơi dễ bị hư hỏng trong quá trình chuyển động lên xuống lặp lại, cần bảo dưỡng và thay thế định kỳ. |
| 5 | Cấu trúc gấp cạnh sử dụng động cơ servo, ưu điểm là điều chỉnh thuận tiện và linh hoạt, có thể điều chỉnh góc gấp thông qua màn hình cảm ứng, phù hợp với các độ dày carton khác nhau.
Trong khi đó, các thương hiệu khác,cấu trúc gấp cạnh sử dụng ben hơi bị hạn chế do hành trình ben hơi cố định, không thể điều chỉnh góc gấp. |
| 6 | Cấu trúc gấp cạnh sử dụng động cơ servo, có thể gấp và dán cạnh của thùng carton từ 25 mm trở lên, chỉ có thể gấp mép dán từ 30 mm trở lên. |
6/ BẢNG SO SÁNH MÁY CỦA BAILI VỚI CÁC MÁY KHÁC TRÊN THỊ TRƯỜNG
| Số TT | Các hạng mục | Máy hãng BAILI | Thương hiệu khác |
| 1 | Chiều rộng vị trí miệng hộp gấp dán | Tối thiểu 25mm | Tối thiểu 30mm |
| 2 | Phương thức gấp | Sử dụng động cơ servo | Sử dụng ben hơi |
| 3 | Chiều dài gấp | Sử dụng cụm servo gấp chồng | Sử dụng nhiều cụm ben hơi |
| 4 | Tuổi thọ bộ phận gấp cạnh | Tuổi thọ cao, không cần bảo dưỡng | Dễ bị hao mòn |
| 5 | Tiếng ồn bộ phận gấp cạnh | Không gây tiếng ồn | Trên 70 dB |
| 6 | Độ góc gấp cạnh | Cài đặt trên màn hình | Không |
| 7 | Tốc độ gấp cạnh | 12000m/h | 5500m/h |
| 8 | Vị trí gấp cạnh | Đồng bộ với tốc độ của máy chủ | Cài đặt tốc độ theo từng phân đoạn |
7/ Cấu trúc tổng thể , đặc điểm kết cấu tổng thể
| Số TT | Đặc điểm kết cấu tổng thể của máy |
| 1 | Máy được thiết kế dạng mô-đun, mỗi cụm máy đều được tấm vách dày nâng đỡ. Độ dày tấm vách là 25 mm thép cường độ cao, trong khi các thương hiệu khác chỉ 20 mm hoặc mỏng hơn. |
| 2 | Tấm dẫn hướng bên trong sử dụng thép cường độ cao 16 mm, các thương hiệu khác chỉ 14 mm hoặc mỏng hơn. |
| 3 | Máy của chúng tôi không tiết kiệm vật liệu, mục đích là để máy chắc chắn, ổn định và nặng, giúp vận hành ổn định hơn ở tốc độ cao. |
| 4 | Mỗi cụm máy đều sử dụng thanh mạ crôm cứng độ chính xác cao, đường kính thanh đạt tới 80 mm, kết hợp với bạc đồng graphite loại nặng có tuổi thọ trên 10 năm. |
| 5 | Ưu điểm của kết cấu này là thanh mạ crôm cứng không bị gỉ, bạc đồng graphite có tuổi thọ cao, không cần bảo dưỡng. |
| 6 | Nếu sử dụng kết cấu ray trượt tuyến tính, ray trượt dễ bị gỉ sét, con trượt cần được bôi trơn và bảo dưỡng thường xuyên, một khi bảo dưỡng không đúng cách, con trượt dễ bị mài mòn và phát sinh khe hở, làm giảm độ ổn định của máy.
Vì vậy, chúng tôi lựa chọn kết cấu thanh mạ crôm cứng kết hợp bạc đồng graphite loại nặng với chi phí cao hơn nhưng ổn định và đáng tin cậy hơn, không cần bảo dưỡng, không cần tra dầu. |
7.1 Cấu hình máy dán thùng carton 2 mảnh thông minh JK-1650A

7.2 Ưu điểm của máy dán thùng carton 2 mảnh thông minh
| Số TT | Ưu điểm |
| 1 | Toàn bộ máy sử dụng ray dẫn hướng và thanh trượt để điều chỉnh, thuận tiện và chính xác. |
| 2 | Toàn bộ máy sử dụng nhập kích thước đầu vào và điều chỉnh máy chỉ với một nút bấm. |
| 3 | Mỗi bộ phận đều sử dụng mô-đun độc lập, mỗi bộ phận đều được điều khiển bằng động cơ servo. |
| 4 | Sử dụng xích độ chính xác cao để liên kết, bảo đảm trục vít dẫn động tấm dẫn hướng di chuyển đồng bộ và ổn định. |
| 5 | Thiết kế kết cấu hoàn toàn mới, khổ in phù hợp hơn với nhu cầu thị trường, thân thiện với môi trường. |
| 6 | Áp dụng tư duy thiết kế dạng phân đoạn, giúp mỗi phân đoạn của máy đều có bàn đạp và cửa thao tác, tạo thuận lợi cho nhân viên vận hành ra vào bên trong máy để thao tác. |
| 7 | Các linh kiện chính như băng tải, vòng bi, ray dẫn hướng… đều sử dụng thương hiệu nhập khẩu. |
7.3 Cấu hình máy dán thùng carton 2 mảnh thông minh:
| Số TT | Cấu hình máy | Hình ảnh | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | Bộ phận cấp giấy:
1,Chia thành bộ cấp giấy trên và bộ cấp giấy dưới, điều khiển bằng động cơ servo độc lập. 2,Điều khiển độc lập thời gian xuất giấy và khoảng cách của hai khay giấy trên và dưới, rất có lợi cho việc dán các loại hộp dị hình hoặc hộp lồng hộp. 3. Băng tải cấp giấy được tăng chiều rộng lên 80 mm, giúp tăng ma sát. 4.Thanh vuông cố định tấm chặn giấy và tay quay được thiết kế liền khối, vừa cố định ổn định tấm chặn giấy, vừa thuận tiện cho việc điều chỉnh. 5.Tấm chặn giấy bên được điều khiển bằng động cơ trục vít, khi nhập kích thước hộp, tấm chặn này tự động điều chỉnh đến vị trí đã cài đặt. 6.Dao xuất giấy được cố định bằng ray trượt tuyến tính, có thể điều chỉnh lên xuống, độ chính xác cao, không có khe hở, khe hở ra giấy có thể được điều chỉnh chính xác bằng vít chỉnh. 7.Mỗi cụm tấm dẫn hướng băng tải có thể điều chỉnh ngang độc lập. 8.Đầu nạp trên sử dụng động cơ servo độc lập, có thể lập trình. 9.Đầu nạp dưới sử dụng động cơ servo độc lập, có thể lập trình. 10. Đầu nạp trên và dưới được trang bị hệ thống hút gió hiệu suất cao, chính xác. 11. Dịch chuyển của tấm dẫn hướng được điều chỉnh bằng thanh trượt tuyến tính. 12.Tấm chặn trái và phải có thể nhập kích thước và điều chỉnh máy chỉ bằng 1 phím. |
|
||||||||||||||||||||||||
| 2 | Bộ phận chỉnh lệch:
1.Dẫn hướng và chỉnh thẳng hộp carton theo hướng trái – phải sau khi ra giấy, có thể chọn chỉnh bên trái hoặc bên phải tùy theo loại hộp. 2.Bộ phận chính là cụm con lăn cao su áp lực có thể điều chỉnh lực ép. 3.Dây đai truyền động có thể điều chỉnh góc và tay kê bên. 4.Độ góc của băng tải kéo có thể điều chỉnh theo kích thước và độ dày của hộp carton để đạt góc cần thiết. 5. Con lăn cao su tạo áp lực có thể điều chỉnh lực ép phù hợp với độ dày và kích thước của hộp carton. 6.Việc điều chỉnh góc dây đai truyền động và lực ép của con lăn cao su đều thực hiện thông qua kết cấu ren, giúp điều chỉnh dễ dàng và thuận tiện. 7.Bộ chỉnh lệch phía trên gồm hai cụm tấm dẫn hướng trái và phải, điều chỉnh bằng động cơ servo. 8.Bộ chỉnh lệch phía dưới gồm hai cụm tấm dẫn hướng trái và phải, điều chỉnh bằng động cơ servo. 9.Mỗi cụm tấm dẫn hướng có thể chỉnh độc lập, đảm bảo độ chính xác cao. 10.Tấm dẫn hướng định vị trước–sau được điều chỉnh bằng vít me bi. 11.Chuyển động của tấm dẫn hướng được điều chỉnh bằng thanh trượt tuyến tính. 12.Tấm chặn trái và phải có thể nhập kích thước và điều chỉnh máy bằng 1 phím. |
|
||||||||||||||||||||||||
| 3 | Tốc độ servo và bộ phận gấp cạnh:
1.Truyền động tấm dẫn hướng trên điều khiển bằng động cơ servo. 2.Tấm dẫn hướng trên gồm 3 cụm truyền động. 3.Gấp cạnh trên được điều khiển bằng servo, thực hiện gấp cạnh đồng bộ toàn bộ, lập trình được ở tốc độ cao. 4.Súng phun keo nước điện tử 1 bộ, điều khiển 4 đầu, 2 súng, 2 cảm biến quang. 5.Súng phun keo nhiệt điện tử 1 bộ, ống 6 m, 2 súng, 2 cảm biến quang. 6.Tấm dẫn hướng dưới điều khiển bằng động cơ servo. 7.Tấm dẫn hướng dưới gồm 3 cụm truyền động. 8.Gấp cạnh dưới được điều khiển bằng động cơ servo, toàn bộ quá trình gấp cạnh của máy có thể lập trình, bảo đảm đồng bộ tốc độ chính xác. 9.Chuyển động của tấm dẫn hướng được điều chỉnh bằng thanh trượt tuyến tính. 10.Tấm chặn trái và phải nhập kích thước và điều chỉnh máy chỉ với một phím. |
|
||||||||||||||||||||||||
| 4 | Bộ phận ghép hộp:
Bộ phận tạo hình hộp, bao gồm bốn phần: Bộ phận vận chuyển hộp trên, bộ phận vận chuyển hộp dưới, phần gấp dán (bao gồm cả việc dán keo) và tay kê dẫn hướng phía trước. 1.Bộ phận truyền hộp trên và dưới sử dụng thiết kế kết cấu độc đáo, cho phép điều khiển áp lực băng tải một cách linh hoạt và thuận tiện. 2.Bộ phận gấp cạnh dán có thể gấp chính xác cạnh dán để tạo hình, và sau khi tạo hình sẽ tiến hành dán keo. 3.Tay kê chặn trước có thể điều khiển hai hộp giấy trên và dưới căn chỉnh trước–sau (hoặc cài đặt khoảng cách trước–sau giữa hai hộp), cuối cùng định vị chính xác. 4.Tay kê trước thực hiện chuyển động tăng/giảm tốc thông qua băng tải, tay kê trước chặn và căn chỉnh hộp thẳng. 5.Hai hộp giấy trên và dưới sau khi gấp cạnh dán và bôi keo, được tay kê trước căn chỉnh, ghép nối – dán vào nhau. 6.Chuyển động của tấm dẫn hướng được điều chỉnh bằng thanh trượt tuyến tính. 7.Tấm chặn trái và phải nhập kích thước và điều chỉnh máy chỉ với một phím. |
|
||||||||||||||||||||||||
| 5 | Bộ phận ép:
1.Bộ phận đầu ra tiếp nhận các hộp đã được dán hoàn chỉnh, trong quá trình băng tải trên và dưới đưa hộp ra ngoài, đồng thời tạo áp lực lên hai bên cạnh dán của hộp. 2.Thiết bị tạo áp lực tại vị trí dán cạnh , mỗi bên trái – phải một bộ, thông qua kết cấu lò xo – ren có thể điều chỉnh lực ép một cách thuận tiện, nhằm tăng áp lực tại vị trí dán. 3.Tấm lắp dây đai trên của bộ phận ép hộp được liên kết cố định bằng xi lanh khí, nút điều khiển khí nén dùng để điều khiển tấm lắp lên xuống, vừa thuận tiện cho thao tác, vừa dễ dàng điều chỉnh lực ép của dây đai trên. 4. Chuyển động của tấm dẫn hướng được điều chỉnh bằng thanh trượt tuyến tính. 5. Các tấm chắn bên trái và bên phải có thể được điều chỉnh chỉ bằng một phím. |
|
||||||||||||||||||||||||
| 6 | Bộ phận băng tải :
1. Hệ thống điều khiển tốc độ biến tần cho băng tải, có thể liên kết tỷ lệ thuận với máy chủ. 2. Con lăn băng tải có độ đàn hồi cao, cấu trúc dạng cỏ, với khả năng tự ép bằng trọng lượng đảm bảo phân bố lực đều, cho sản phẩm hoàn hảo hơn. 3. Thiết kế phần đuôi mở rộng giúp sản phẩm ít bị tách lớp hơn. 4. Hệ thống truyền động trên và dưới của băng tải sử dụng thiết bị chủ động, đảm bảo hoạt động đồng bộ hơn của băng tải. 5. Băng tải trên bàn ép có thể được điều chỉnh bằng điện để di chuyển tiến và lùi.
|
|
||||||||||||||||||||||||
| 7 | Hệ thống keo lạnh với 10 nút điều khiển và hai súng bơm.
|
|
||||||||||||||||||||||||
| 8 | Hệ thống keo nhiệt, hai súng , 10L:
Điều khiển nhiệt độ, điều khiển kỹ thuật số, cảm biến nhiệt độ, tiêu chuẩn quốc gia
|
|
7.4 Danh sách linh kiện máy dán thùng carton 2 mảnh thông minh
| Số TT | Tên linh kiện | Model | Số lượng | Thương hiệu |
| 1 | Bộ điều khiển | 1 | ||
| 2 | PLC | H3U-3232MR | 1 | |
| 3 | Modun mở rộng | GL10-0016ER | 2 | |
| 4 | Modun mở rộng | GL10-0016END | 2 | |
| 5 | Rơ le | Công tắc khí 3P/100A | 2 | |
| 6 | Rơ le | Công tắc khí 3P/63A | 1 | Schneider |
| 7 | Rơ le | Công tắc khí 2P/16A | 2 | Schneider |
| 8 | Rơ le | Công tắc khí 2P/10A | 10 | Schneider |
| 9 | Rơ le | Công tắc khí 3P/16A | 6 | Schneider |
| 10 | Bộ tiếp điểm | 0901 | 50 | Schneider |
| 11 | Rơ le trung gian | 24v | 5 | Schneider |
| 12 | Công tắc nguồn | 150w | 1 | MEAN WELL |
| 13 | Công tắc nguồn | 100w | 1 | MEAN WELL |
| 14 | Động cơ servo | 4.4kw | 5 | INOVANCE |
| 15 | Động cơ servo | 1.8kw | 4 | INOVANCE |
| 16 | Động cơ servo | 2.9kw | 2 | INOVANCE |
| 17 | Động cơ servo | 0.4kw | 2 | INOVANCE |
| 18 | Động cơ quạt | 2.2kw | 2 | |
| 19 | Động cơ phía sau máy | 5.5kw | 1 | |
| 20 | Động cơ lắc tấm | 100w | 9 | |
| 21 | Động cơ nạp giấy | 90w | 2 | |
| 22 | Động cơ tấm chặn nạp giấy | 90w | 4 | |
| 23 | Động cơ dịch chuyển dao nạp giấy | 90w | 4 | Dao nạp giấy |
| 24 | Cầu đấu | 2 | ||
| 25 | Quạt + cửa chớp (lá sách) + lưới sắt | 120*120 | 4 | |
| 26 | Công tắc chuyển đổi | 100A | 1 | |
| 27 | Đầu nối hàng không tải nặng | 16 bit | 1 | Thông dụng |
| 28 | Đầu nối hàng không tải nặng | 24 bit | 11 | Tăng chiều cao |
| 29 | Đầu nối hàng không tải nặng | 4 bit | 1 | |
| 30 | Cầu đấu | TC604 | 2 | |
| 31 | Thanh nối đất | 7 bit | 1 | |
| 32 | Cầu chì | 3 | ||
| 33 | Ổ cắm 3 chạc | 2 | ||
| 34 | Enconder | 1000P | 1 | |
| 35 | Công tắc tiệm cận | 16 | ||
| 36 | Nút ấn | Công tắc ON màu xanh có đèn báo | 7 | Schneider |
| 37 | Nút ấn | Công tắc ON màu vàng có đèn báo | 3 | Schneider |
| 38 | Nút ấn | Công tắc ON màu đỏ | 3 | Schneider |
| 39 | Nút dừng khẩn cấp | ON | 4 | Schneider |
| 40 | Công tắc nút xoay | Công tắc xoay 2 vị trí | 4 | Schneider |
| 41 | Công tắc nút xoay | Công tắc xoay 3 vị trí | 4 | Schneider |
| 42 | Đèn báo | 24v màu đỏ | 2 | Schneider |
| 43 | Cảm biến quang điện | 8 | ||
| 44 | Đèn 3 màu | 24v | 1 | |
| 45 | Bộ chuyển mạng | 8□ | 1 | |
| 46 | Nguyên liệu tiêu hao | Dây điện và máng cáp | 1 | |
| 47 | Màn hình | 10 inch | 2 | |
| 48 | Bộ điều khiển công nghiệp | 1 | ||
| 49 | Khung vỏ tủ điện bằng kim loại | 2 | ||
| 50 | Tấm đáy | 1 | ||
| 51 | Dây ngoài | 1 | ||
| 52 | Cáp servo Inovance | 6m | 1 | |
| 53 | Cáp servo Inovance | 6.5m | 1 | |
| 54 | Cáp servo Inovance | 7m | 2 | |
| 55 | Cáp servo Inovance | 7.5m | 2 | |
| 56 | Cáp servo Inovance | 8m | 1 | |
| 57 | Cáp servo Inovance | 8.5m | 1 | |
| 58 | Cáp servo Inovance | 9.5m | 1 | |
| 59 | Cáp servo Inovance | 5m | 1 | |
| 60 | Cáp servo Inovance | 8.5 | 2 | |
| 61 | Cáp servo Inovance | 10.5m | 1 | |
| 62 | Cáp servo Inovance | 11m | 1 | |
| 63 | Cáp servo Inovance | 16m | 1 | |
| 64 | Cáp servo Inovance | 17m | 1 | |
| 65 | Cáp servo Inovance | 17m | 1 | |
| 66 | Cáp servo Inovance | 17m | 1 |
MỜI QUÝ KHÁCH XEM THÊM








