Máy test độ bền bục giấy carton
- Mã sản phẩm: WJ-BBAT
- Hãng: WUJIA
- Bảo hành: 12 tháng
- Xuất xứ: Trung Quốc
- Giá: Liên hệ
BẤM XEM NHANH
MÁY TEST ĐỘ BỀN BỤC GIẤY CARTON
(thao tác bàn phím bấm)
![]() |
![]() |
1/ Đặc điểm máy test độ bền bục giấy carton
Máy test độ bền bục giấy carton là công cụ kiểm tra cơ bản để kiểm tra độ bền độ bục của thùng carton sóng. Máy chủ yếu được sử dụng để xác định độ bục (còn được gọi là cường độ bục) của các loại bìa cứng khác nhau; carton sóng một lớp và nhiều lớp (cũng được sử dụng cho các vật liệu không phải giấy như lụa và vải cotton).
Máy kiểm tra độ bục của bìa cứng có các chức năng kiểm tra, chuyển đổi, điều chỉnh, hiển thị, lưu trữ, in và các thông số khác có trong tiêu chuẩn. Với chức năng xử lý dữ liệu, máy có thể trực tiếp thu được kết quả thống kê của nhiều dữ liệu khác nhau và có thể tự động reset, dễ vận hành, dễ điều chỉnh và hiệu suất ổn định.
– Máy test độ bền bục giấy carton WJ-BBAT sản xuất dựa theo tiêu chuẩn: GB/T 1539 “Kiểm tra độ bục – bền của carton”, ISO 2759 “Kiểm tra độ bục – bền của carton”, GB/T 6545 “Kiểm tra độ bục – bền carton sóng”, TAPPI T810 “Kiểm tra độ bục – bền carton sóng”.
– Máy được thiết kế cơ điện tử hiện đại, cấu trúc nhỏ gọn, cấu trúc mô-đun, ngoại hình đẹp, bảo trì dễ dàng.
– Chức năng báo khi đo đầy, báo giới hạn 3 mức, cảnh báo bảo vệ giới hạn áp suất và bảo vệ các cảm biến chính xác.
– Sử dụng bộ xử lý ARM tốc độ cao, mức độ tự động hóa cao, thu thập dữ liệu nhanh, đo lường hoàn toàn tự động, chức năng phán đoán thông minh, an toàn và đáng tin cậy.
– Sử dụng bộ chuyển đổi AD độ chính xác cao 24 bit (độ phân giải lên tới 1/10.000.000) và cảm biến áp suất hiệu suất ổn định, độ chính xác cao để đảm bảo rằng thiết bị.
– Tốc độ và độ chính xác của việc thu thập dữ liệu giá trị lực.
– Sử dụng máy in nhiệt tích hợp mô-đun, tốc độ in nhanh và thay giấy thuận tiện.
– Nhiều lựa chọn đơn vị, có thể chuyển đổi giữa kPa, kgf/cm2, lbf/in2.
– Đầu ra bản in: máy in nhiệt tích hợp mô-đun.
2/ Thông số kỹ thuật
| Nguồn điện | AC220V±10% 2A 50Hz |
| Dung sai | ±0.5% |
| Tính biến động | ≤0.5% |
| Độ phân giải | 0.01 kPa |
| Phạm vi kiểm tra | 250-5600 kPa |
| Lượng nạp dầu | 170±15 ml/phút |
| Lực kẹp | ≤1200 kPa( có thể điều chỉnh) |
| Đơn vị chuyển đổi | Kg/cm2、kpa、lbf/in2 |
| Áp suất khí | 0.6~0.7)Mpa( áp suất mặc định)
0.02~0.3)m3/phút (lượng khí thải) (Phi tiêu chuẩn) |
| Màng | -Độ cao phần nhô ra là (10±0,2)mm, phạm vi áp suất là (170~220)kPa.
– Độ cao phần nhô ra là (18±0,2)mm, phạm vi áp suất là 250kPa~350kPa. |
| Độ kín của hệ thống | Giảm áp suất <10%FS/ phút |
| Màn hình cảm ứng | 3,4 in 320 x 240, hiển thị thay đổi dữ liệu theo thời gian thực
|
| Đầu ra bản in | Máy in nhiệt tích hợp mô-đun |
| Môi trường làm việc | Nhiệt độ trong nhà (20 ± 10)°C, độ ẩm tương đối < 85% |
| Kích thước (D x R x C) | khoảng 428 x 318 x 412 mm |
| Trọng lượng máy | Khoảng 50 kg |
Lưu ý: Các thay đổi cải tiến tốt hơn về thông số kỹ thuật và cấu trúc, thiết kế, nhà máy sẽ không thông báo trước.
MỜI QUÝ KHÁCH XEM THÊM

