Máy bế hộp giấy
Máy bế hộp giấy

Máy bế chiết quang có thúc nổi tự động

  • Mã sản phẩm: C106D
  • Hãng: GUOWANG
  • Bảo hành: 12 tháng
  • Xuất xứ: Trung Quốc
  • Giá: Liên hệ
Vì sao chọn Máy bao bì Vũ Gia?
Bảo hành trong ngày Thời gian 12 tháng
Giá cạnh tranh nhất Nhập khẩu trực tiếp từ các hãng nổi tiếng
Chất lượng tốt nhất Cập nhật công nghệ hiện đại - Hiệu quả

MÁY BẾ CHIẾT QUANG CÓ THÚC NỔI TỰ ĐỘNG

C106D là máy bế có áp lực lớn, có thể ép vân chiết quang, thúc nổi, bế với áp lực lên tới 550 tấn.

Máy bế chiết quang thúc nổi tự động
Máy bế chiết quang thúc nổi tự động

1/ Thông số kỹ thuật

Mã máy C106D
Khổ giấy tối đa 1060 x760mm
Khổ giấy tối thiểu 450 x370mm
Khổ bế tối đa 1045 x745mm
Phạm vi nhíp kẹp 7-17mm
Áp lực bế tối đa 550 tấn
Định lượng giấy 90~2000g/m² (0.1-3mm) (Bìa cứng)
≤4mm carton sóng
Tốc độ bế tối đa 6500 tờ/giờ
Chiều cao chồng giấy nạp 1600mm
Chiều cao chồng giấy thu 1350mm
Công suất động cơ máy chủ 15kw
Công suất toàn máy 23kw
Tổng trọng lượng 20tấn
Kích thước máy 5055 x 4250 x2430mm
Áp suất khí 6-8bar,200L/phút

 

2/ Cấu hình máy bế chiết quang có thúc nổi tự động

Số TT Các bộ phận chính của máy
1 Bộ phận cấp giấy:

1. Bộ cấp giấy chất lượng cao, được trang bị 4 đầu hút hút giấy, 4 hút cấp giấy, đảm bảo cấp giấy ổn định và tốc độ nhanh, tránh tình trạng giấy bị xước do sử dụng hệ thống cấp giấy bằng con lăn truyền thống.

2. Chức năng thay giấy liên tục, bộ cấp giấy hoạt động liên tục,  chiều cao xếp giấy tối đa 1600mm.

3. Thiết bị xếp chồng giấy trước được trang bị ray dẫn hướng, giúp người vận hành cấp giấy vào bộ cấp giấy một cách chính xác và thuận tiện.

4. Tay kê dẫn hướng bên có thể điều chỉnh giữa chế độ đẩy và kéo để phù hợp với các loại giấy khác nhau.

5. Điều chỉnh tay kê phía trước sử dụng động cơ servo Fuji (Nhật Bản), vị trí tay kê phía trước được hiển thị chính xác trên màn hình cảm ứng,  điều chỉnh nhanh,  độ chính xác điều chỉnh đạt 0,01 mm.

6. Khi giấy chạy đến tay kê phía trước, hệ thống sẽ giảm tốc để đảm bảo giấy được định vị chính xác.

2 Bộ phận bế :

1.Sử dụng hệ thống servo, điều khiển áp suất chính xác thông qua màn hình cảm ứng giao diện người-máy,  độ chính xác điều chỉnh đến 0,01mm.

2. Khung bế  và tấm đệm bế phía dưới được khóa bằng xi lanh SMC của Nhật Bản, tránh tình trạng khung bản trên và dưới không được khóa/lắp đúng vị trí, hạn chế tối đa tổn thất do thao tác con người gây ra.

3. Khung bản bế áp dụng phương thức lắp bản định vị nhanh theo đường tâm, giúp người vận hành khi lắp khuôn bế không cần phải căn chỉnh vị trí trái – phải.

4. Có thể lắp đặt các tấm khuôn bế có kích thước phi  tiêu chuẩn bằng các dụng cụ phụ trợ, tạo điều kiện thuận lợi cho khả năng tương thích giữa các tấm khuôn bế từ các máy khác nhau.

5. Nhíp kẹp sử dụng cấu trúc điều chỉnh được, cho phép người vận hành duy trì độ chính xác sản xuất của máy trong quá trình vận hành.

3 Bộ phận thu giấy:

1. Chổi phanh điều chỉnh được, điều khiển bằng động cơ AC, giúp tách giấy khỏi nhíp kẹp và xếp chồng giấy.

2. Bộ phận thu giấy được điều khiển thông qua màn hình cảm ứng 10,4 inch.

3. Giá đỡ giấy phụ trợ,  thu giấy liên tục,  máy tự động giảm tốc độ khi thay đổi giá đỡ để đảm bảo giấy được thu gom gọn gàng.

4. Tay kê phía sau của bộ phận thu giấy được điều chỉnh bằng động cơ servo, có thể thích ứng với nhiều kích thước giấy khác nhau.

4 Bộ phận điện khí:

1. Để đáp ứng các yêu cầu chức năng của máy, hệ thống điều khiển PLC loại nhỏ truyền thống đã được loại bỏ. Một hệ thống điều khiển đáng tin cậy được thiết kế riêng cho nhu cầu của máy đã được phát triển độc lập và có độ tin cậy cao.

2. Toàn bộ hệ thống điều khiển động cơ sử dụng biến tần và bộ điều khiển servo Schneider, đảm bảo các chuyển động của từng bộ phận máy chính xác và đồng bộ.

3. Tất cả nguồn cấp điện đều sử dụng nguồn xung Mean Well (Đài Loan), đảm bảo nguồn điện ổn định và tránh các rủi ro vận hành do điện áp không ổn định gây ra.

4. Bộ phận bế và bộ phận thu giấy lần lượt được trang bị màn hình cảm ứng 15 inch và 10,4 inch.

5. Toàn bộ máy sử dụng rơ-le, công tắc tơ AC và aptomat (CB) của Moeller (Đức), đảm bảo phần điện hoạt động ổn định và đáng tin cậy.

 

Chức năng và cấu hình chi tiết máy bế chiết quang thúc nổi tự động

Số TT Tên các bộ phận Ghi chú
Bộ phận cấp giấy
1 Đầu nạp Tiêu chuẩn
2 Thiết bị xếp chồng giấy trước, cấp giấy liên tục không cần dừng máy Tiêu chuẩn
3 Cảm biến quang điện tay kê trước và tay kê bên Tiêu chuẩn
4 Thiết bị bảo vệ quang điện dạng lưới Optional tuỳ chọn mua thêm nếu có nhu cầu
5 Bơm chân không Tiêu chuẩn (BECKER Germany)
6 Bảng điều khiển đầu cấp giấy LED Tiêu chuẩn
7 Tay kê bên đẩy và kéo giấy Tiêu chuẩn
8 Siêu âm kiểm soát tờ đôi Optional tuỳ chọn mua thêm nếu có nhu cầu
9 Kiểm soát tờ đôi loại cơ học Tiêu chuẩn
Bộ phận bế
1 Khung bế và tấm ép tốc độ nhanh khóa bằng khí nén Tiêu chuẩn (Ben hơi SMC- Japan)
2 Hệ thống căn chỉnh đường tâm máy Tiêu chuẩn
3 Nhíp kẹp giấy chất lượng cao Tiêu chuẩn (Japan)
4 Nhông xích chất lượng cao Tiêu chuẩn (Germany)
5 Điều chỉnh áp lực có thể lập trình Tiêu chuẩn
6 Hệ thống ly hợp khí nén Tiêu chuẩn
7 Bộ giới hạn mô-men xoắn và hộp số truyền động Tiêu chuẩn
8 Nâng khí nén tấm bế Tiêu chuẩn
9 Hệ thống bôi trơn và làm mát tự động bộ phận truyền động chính Tiêu chuẩn
10 Hệ thống bôi trơn tự động bộ phận nhông xích Tiêu chuẩn
11 Động cơ máy chủ Tiêu chuẩn (Siemens – German)
Bộ phận thu giấy
1 Thu giấy liên tục Tiêu chuẩn
2 Hệ thống định vị tay kê phía sau sử dụng động cơ servo điều khiển. Tiêu chuẩn (Japan Yaskawa)
3 Chổi thu giấy điều khiển bằng điện Tiêu chuẩn
Bộ phận điện khí
1 Linh kiện điện khí chất lượng cao Tiêu chuẩn (Muller/Omron/Schneider)
2 Modun điều khiển an toàn Tiêu chuẩn (Germany PILZ module)
3 Màn hình thao tác bộ phận bế Tiêu chuẩn (Máy tính 15 inch/ 10,4 inch- SHAPR-Japan/AUO– Taiwan)

 

Danh sách cấu hình linh kiện máy bế chiết quang thúc nổi tự động

Số TT Tên linh kiện Thương hiệu
1 Đầu nạp RUN- China
2 Màn hình SHAPR-Japan/AUO– Taiwan
3 Động cơ servo Yaskawa-Japan/ Inovance – China
4 Băng tải NITTA -Japan hoặc Gates- USA
5 Tấm thép hoa văn SM-Germany
6 Bộ lọc không khí SMC-Japan
7 Động cơ hiệu chỉnh  tự động bàn cấp giấy JSCC- China
8 Động cơ máy chủ Siemens -Germany
9 Biến tần Fuji- Japan
10 Hộp truyền động gián đoạn DEX – Taiwan
11 Bơm chân không Becker – Germany
12 Bộ điều khiển momen xoắn Shixun – Taiwan
13 Đai đồng bộ NITTA -Japan hoặc Gates- USA
14 Ben hơi SMC-Japan
15 Lò xo khóa tấm bằng khí nén Misumi- Japan
16 Hệ thống servo điều chỉnh áp lực Fuji- Japan
17 Nhông xích bộ truyền động chính Renold- Germany
18 Nhông xích phụ Tsubaki- Japan
19 Hệ thống làm mát, bôi trơn tự động VERSA – Japan
20 Nhíp kẹp Aoi- Japan
21 Bộ điều chỉnh lượng khí SMC-Japan
22 Bàn chải JSCC-China
23 Động cơ nâng hạ bàn thu giấy Sheng- Taiwan
24 Công tắc AC Eaton – USA
25 Modun rơ le an toàn Omron-Japan
26 Rơ le trung gian Moeller – Germany
27 Modun an toàn Pilz- Germany
28 Rơ le Eaton- USA
29 Đầu nối Weidmuller –Germany
30 Công tắc quang điện Omron- Japan
31 Công tắc tiệm cận Omron- Japan
32 Công tắc nguồn MW-Taiwan
33 Nút ấn Eaton- USA
34 Bộ bảo vệ động cơ Eaton- USA
35 Gá rơ le Omron- Japan
36 Công tắc cửa an toàn Schneider -France
37 Ly hợp răng điện từ Miki -Japan
38 Rơ le trạng thái rắn Carlo – Switzerland