Máy bế hộp giấy
Máy bế hộp giấy

Máy bế giấy kiêm ép nhũ tự động 1300

  • Mã sản phẩm: R1300Y
  • Hãng: GUOWANG
  • Bảo hành: 12 tháng
  • Xuất xứ: Trung Quốc
  • Giá: Liên hệ
Vì sao chọn Máy bao bì Vũ Gia?
Bảo hành trong ngày Thời gian 12 tháng
Giá cạnh tranh nhất Nhập khẩu trực tiếp từ các hãng nổi tiếng
Chất lượng tốt nhất Cập nhật công nghệ hiện đại - Hiệu quả

MÁY BẾ GIẤY KIÊM ÉP NHŨ TỰ ĐỘNG 1300

Máy bế giấy kiêm ép nhũ tự động 1300
Máy bế giấy kiêm ép nhũ tự động 1300

1/ Cấu hình máy bế giấy kiêm ép nhũ tự động 1300

Số TT Các bộ phận chính của máy
1 Bộ phận cấp giấy:

1. Bộ cấp giấy chất lượng cao, được trang bị 4 đầu hút hút giấy, 4 đầu hút cấp giấy, đảm bảo cấp giấy ổn định và nhanh chóng.

2. Thiết bị xếp chồng giấy trước, cấp giấy liên tục, chiều cao xếp chồng giấy tối đa 1600mm.

3. Thiết bị xếp chồng giấy trước được trang bị ray dẫn hướng, giúp  người vận hành cấp giấy vào bộ cấp giấy một cách chính xác và thuận tiện.

4. Tay kê dẫn hướng bên có thể điều chỉnh giữa chế độ đẩy và kéo để phù hợp với các loại giấy khác nhau.

5. Tay kê dẫn hướng bên và phía trước được trang bị hệ thống căn chỉnh quang điện, độ nhạy có thể điều chỉnh.

6. Khi nạp giấy đến tay kê phía trước sẽ giảm tốc độ để đảm bảo định vị giấy chính xác.

7. Tấm băng tải sử dụng tấm inox  sản xuất tại Đức để vận chuyển giấy trơn tru và nhanh chóng.

2 Bộ phận bế và ép nhũ:

1. Hệ thống cấp nhũ bề mặt theo chiều dọc, cho phép ép nhũ đồng thời cả theo chiều dọc và chiều ngang, giảm tiêu hao nhũ và tiết kiệm thời gian thay nhũ.

2. Trục dọc được làm bằng nhôm, căn cứ vào nhu cầu của khách hàng có thể được tăng lên 6 trục, điều khiển bằng hệ thống servo độc lập. Hệ thống servo Yaskawa của Nhật Bản.

3. Giá đỡ nhũ thân thiện với người dùng, có thể kéo ra từ bên trong máy để dễ dàng thay nhũ. Đường kính nhũ tối đa: 300mm.

4. Được trang bị thiết bị thổi khí tách nhũ theo cả hướng dọc và ngang, phù hợp cho việc ép nhũ khổ lớn.

5. Tương tác màn hình cảm ứng cho phép cài đặt kéo nhũ có độ dài ngắn khác nhau.

6. Kích hoạt báo lỗi nếu chiều dài nhũ ngắn hơn 6m, hệ thống giám sát nhũ được điều khiển bằng máy tính hiển thị chiều dài nhũ còn lại và chiều dài nhũ đã sử dụng.

7. Sử dụng động cơ servo Nhật Bản điều khiển chính xác và ổn định áp lực bế, điều chỉnh áp suất chính xác thông qua các nút trên màn hình cảm ứng 15 inch, độ chính xác đến 0,01mm.

8. Nhíp kẹp sử dụng cấu trúc thanh răng có thể điều chỉnh, giúp người vận hành dễ dàng duy trì độ chính xác sản xuất của máy trong quá trình sử dụng.

9. Khung bế và tấm lót khuôn phía dưới được khóa bằng xi lanh SMC của Nhật Bản, ngăn ngừa việc lắp đặt sai khung trên và khung dưới, từ đó tránh được những tổn thất do lỗi của người sử dụng.

10. Khung khuôn bế  sử dụng phương pháp lắp đặt định vị nhanh theo đường tâm, người vận hành không phải tìm vị trí trái và phải của khuôn bế trong quá trình lắp đặt.

3 Bộ phận thu giấy:

1. Tấm ép có thể điều chỉnh áp lực giúp lấy và xếp chồng giấy từ tấm kẹp.

2. Bộ phận thu giấy có thể được điều khiển bằng màn hình cảm ứng 10,4 inch.

3. Giá đỡ thu giấy phụ trợ điện động, cho phép thu giấy liên tục.

 

2/ Video máy bế giấy kiêm ép nhũ tự động 1300

 

3/ Thông số kỹ thuật

Mã máy R1300Y
Khổ giấy tối đa 1300 x 950mm
Khổ giấy tối thiểu 550 x 450mm
Khổ bế tối đa 1285 x 935mm
Khổ ép nhũ tối đa 1260 x 920m
Phạm vi nhíp kẹp 7-17mm
Áp lực bế tối đa 450 tấn
Định lượng giấy 90~2000g/m² (Bìa cứng)
≤4mm carton sóng
Tốc độ bế tối đa 6500 tờ/giờ
Tốc độ ép nhũ tối đa 5000 tờ/ giờ
Tốc độ ép hình ảnh ba chiều tối đa 4000 tờ/ giờ
Số vùng gia nhiệt 16 vùng, nhiệt độ 30°-200°
Chiều cao chồng giấy nạp 1600mm
Chiều cao chồng giấy thu 1350mm
Công suất động cơ máy chủ 15kw
Công suất toàn máy 53kw
Tổng trọng lượng 28.5 tấn, xuất khẩu: 30 tấn
Kích thước máy 7135 x 5660 x 2480mm
Đường kính cuộn nhũ tối đa hướng dọc Φ300mm
Áp suất khí 6-8bar,650L/phút

 

4/ Chức năng và cấu hình chi tiết máy bế ép nhũ 1300

Số TT Tên các bộ phận Ghi chú
Bộ phận cấp giấy
1 Đầu nạp Tiêu chuẩn
2 Thiết bị xếp chồng giấy trước, cấp giấy liên tục không cần dừng máy Tiêu chuẩn
3 Cảm biến quang điện tay kê trước và tay kê bên Tiêu chuẩn
4 Bơm chân không Tiêu chuẩn (BECKER Germany)
5 Bảng điều khiển đầu cấp giấy Tiêu chuẩn
6 Tay kê bên đẩy và kéo giấy Tiêu chuẩn

Bộ phận bế và ép nhũ

1 Khung bế và tấm lót dưới khóa nhanh bằng khí nén Tiêu chuẩn
2 Hệ thống căn chỉnh đường tâm máy Tiêu chuẩn
3 Nhíp kẹp giấy chất lượng cao Tiêu chuẩn (Japan)
4 Nhông xích chất lượng cao Tiêu chuẩn (Germany)
5 Thiết bị thổi khí tách nhũ Tiêu chuẩn
6 Hệ thống điều khiển nhũ bằng máy tính Tiêu chuẩn
7 Vùng điều khiển nhiệt độ độc lập Tiêu chuẩn
8 Bộ dò nhũ rách Tiêu chuẩn
9 3 trục hướng dọc và 2 trục hướng ngang Tiêu chuẩn (Japan Yaskawa)
10 Bộ giới hạn mô-men xoắn và hộp số truyền động Tiêu chuẩn
11 Thiết bị nâng hạ tấm bế khí nén Tiêu chuẩn
12 Hệ thống bôi trơn và làm mát tự động bộ phận truyền động chính Tiêu chuẩn
13 Hệ thống bôi trơn tự động bộ phận nhông xích Tiêu chuẩn
14 Động cơ máy chủ Tiêu chuẩn (German Siemens)
15 Tấm tổ ong được làm bằng gang dẻo Tiêu chuẩn
16 Hạ áp tự động khi không có giấy Tiêu chuẩn(Japan Yaskawa)

Bộ phận thu giấy

1 Thu giấy liên tục Tiêu chuẩn ( Động cơ CPG- Taiwan)
Bộ phận điện khí
1 Linh kiện điện khí chất lượng cao Tiêu chuẩn (Muller/Omron/Schneider)
2 Modun điều khiển an toàn Tiêu chuẩn (Modun PILZ – Germany )
3 Màn hình thao tác bộ phận bế Tiêu chuẩn (Máy tính 15 inch(AUO Taiwan/10,4 inch (Sharp – Japan)
4 Màn hình thao tác bộ phận ép nhũ Tiêu chuẩn  (AUO Taiwan)
5 Hệ thống điều khiển nhiệt độ Tiêu chuẩn  (OMRON)
6 Biến tần Tiêu chuẩn  (SCHNEIDER -France/OMRON-Japan)
7 Sensor Tiêu chuẩn  (LEUZE -Germany  / Omron – Japan  / Schneider-France)
8 Công tắc nút ấn Tiêu chuẩn  (Eaton – USA)
9 Thiết bị điện hạ thế Tiêu chuẩn  (Eaton – USA)

 

5/ Danh sách linh kiện chính máy bế kiêm ép nhũ 1300

Số TT Tên linh kiện Thương hiệu
1 Đầu nạp China
2 Màn hình Sharp- Japan
3 Chíp Philip – Netherlands
4 PLC Shanghai
5 Băng tải NYCO-China
6 Tấm thép hoa văn SM-Germany
7 Bộ lọc không khí SMC-Japan
8 Động cơ máy chủ Siemens – Germany
9 Bộ điều khiển nhiệt độ Omron – Japan
10 Biến tần Schneider – France
11 Hộp truyền động gián đoạn SSPM – Taiwan
12 Bơm chân không Becker – Germany
13 Bộ điều khiển momen xoắn China
14 Đai đồng bộ NITTA- USA
15 Ben hơi SMC-Japan
16 Lò xo khóa tấm bằng khí nén Misumi- Japan
17 Hệ thống servo điều chỉnh áp lực Yaskawa- Japan
18 Nhông xích bộ truyền động chính Renold- UK
19 Nhông xích phụ Tsubaki- Japan
20 Hệ thống làm mát, bôi trơn tự động Chaorun/Jintongshun- China
21 Nhíp kẹp Aoi- Japan
22 Bộ điều chỉnh lượng khí SMC-Japan
23 Bàn chải JSCC-China
24 Động cơ nâng hạ bàn thu giấy CPG- Taiwan
25 Công tắc AC Eaton – USA
26 Modun rơ le an toàn Hongfa- China
27 Rơ le trung gian IDEC- Japan
28 Modun an toàn Pilz- Germany
29 Rơ le Eaton- USA
30 Đầu nối Weidmuller –Germany
31 Công tắc quang điện Omron- Japan
33 Công tắc tiệm cận Omron- Japan
34 Công tắc nguồn MW-Taiwan
35 Nút ấn Eaton- USA
36 Bộ bảo vệ động cơ Eaton- USA
37 Gá rơ le Omron- Japan
38 Công tắc cửa an toàn Schneider /Chander  -France/China
39 Ly hợp răng điện từ MIKI – Japan
40 Ống gia nhiệt China
41 PLC điều khiển gia nhiệt Omron- Japan
42 Động cơ điều khiển nhũ Yaskawa- Japan
43 Rơ le trạng thái rắn Carlo Switzerland

 

Lưu ý: Do sự thay đổi về sản phẩm của nhà cung cấp và các vấn đề khác, danh sách cấu hình cuối cùng sẽ lấy danh sách trong hợp đồng làm chuẩn.