Máy bó thùng carton tự động chèn giấy cạnh
- Mã sản phẩm: 800/1200/1600
- Hãng: Guangdong
- Bảo hành: 12 tháng
- Xuất xứ: Trung Quốc
- Giá: Liên hệ
Vì sao chọn Máy bao bì Vũ Gia?
Bảo hành trong ngày
Thời gian 12 tháng
Giá cạnh tranh nhất
Nhập khẩu trực tiếp từ các hãng nổi tiếng
Chất lượng tốt nhất
Cập nhật công nghệ hiện đại - Hiệu quả
Hồ Chí Minh
Tiếp Nhận Bảo Hành
Vật Tư - Linh Kiện
BẤM XEM NHANH
MÁY BÓ THÙNG CARTON TỰ ĐỘNG CHÈN GIẤY CẠNH
(Thiết kế theo tiêu chuẩn của máy cột Transpak của Đài Loan)
1/ Video máy bó thùng carton tự động chèn giấy cạnh
2/ Chức năng máy bó thùng carton tự động chèn giấy cạnh
- Có thể kết nối với các loại máy dán, ghim tự động của nhiều thương hiệu máy khác nhau.
- Cơ chế uốn đai độc đáo đảm bảo sự vừa khít và chính xác giữa tấm bảo vệ cạnh của cả 2 mặt thùng carton.
- Giấy bảo vệ cạnh được cấp, cắt tự động bằng hệ thống cấp liệu dạng cuộn tránh việc công nhân phải thường xuyên cấp liệu.
- Giao diện người máy thông minh, dễ thao tác, cài đặt trên màn hình, lưu nhớ đơn hàng.
- Chức năng cảnh báo lỗi và thiếu liệu.
- Toàn bộ máy sử dụng servo thương hiệu nổi tiếng, đảm bảo hiệu suất ổn định và tiết kiệm điện.
- Giấy bảo vệ cạnh được làm từ giấy nhám, giấy kraft, giấy tráng phủ, giấy xám…
- Giảm công nhân và tăng năng suất.
3/ Thông số kỹ thuật
| Model | 850 | 1200 | 1600 |
| Kích thước A | 350 – 1000 mm | 400 – 1400 mm
( Theo yêu cầu đặc biệt có thể xử lý khổ giấy tối đa 2000 mm |
450 – 2000 mm |
| Kích thước B | 325 – 850 mm | 450 – 1200 mm | 500 – 1600 mm |
| Kích thước C | 100 mm | 100 mm | 100 mm |
| Kích thước H | 50 – 150 mm
(Nếu không chèn giấy bảo vệ cạnh kích thước giấy tối đa 250mm) |
50 – 150 mm | 50 – 150 mm ((Nếu không chèn giấy bảo vệ cạnh kích thước giấy tối đa 250mm) |
| Kích thước máy (D × R × C) | 3100 × 2200 × 2100 mm | 3500 × 2400 × 2100 mm | 3500 × 2800 × 2100 mm |
| Định lượng giấy chèn bảo vệ cạnh | 200 – 700 g/m² | 200 – 700 g/m² | 200 – 700 g/m² |
| Tốc độ | 8 – 12 kiện/phút ( Máy A)
12 – 18 kiện/phút ( Máy B) (Thùng carton càng nhỏ thì tốc độ càng nhanh, thùng carton càng lớn thì tốc độ càng chậm.) Lưu ý tốc độ khác nhau giá khác nhau |
8 – 12 kiện/phút (Máy A)
12 – 18 kiện/phút ( Máy B) (Thùng carton càng nhỏ thì tốc độ càng nhanh, thùng carton càng lớn thì tốc độ càng chậm.) Lưu ý tốc độ khác nhau giá khác nhau |
8 – 12 kiện/phút
(Thùng carton càng nhỏ thì tốc độ càng nhanh, thùng carton càng lớn thì tốc độ càng chậm.)
|
| Nguồn điện | 380 V / 60 Hz | 380 V / 60 Hz | 380 V / 60 Hz |
| Tổng công suất | 15 kW | 15 kW | 15 kW |
| Trọng lượng máy | 3,5 tấn | 4 tấn | 4,5 tấn |
– Sơ đồ và mặt bằng máy 1200:
– Sơ đồ và mặt bằng máy 1600:
MỜI BẠN XEM THÊM
– Máy kiểm tra thùng carton tự động kết hợp in mã QR mã vạch


