Máy in dữ liệu biến đổi và kiểm phẩm
- Mã sản phẩm: BJ-520A
- Hãng: WUJIA
- Bảo hành: 12 tháng
- Xuất xứ: Trung Quốc
- Giá: Liên hệ
BẤM XEM NHANH
MÁY IN DỮ LIỆU BIẾN ĐỔI VÀ KIỂM PHẨM
(Áp dụng cho dòng máy khổ 520 mm và máy in phun kỹ thuật số sử dụng 3 cụm đầu phun)
1/ Giới thiệu chung
Hệ thống kiểm tra chất lượng in và dữ liệu biến đổi trên nhãn cuộn sau công đoạn thu cuộn được phát triển dựa trên công nghệ camera. Kết hợp với quá trình nghiên cứu chuyên sâu về công nghệ sản xuất, quy trình vận hành và logic dữ liệu số trong ngành nhãn, thiết bị được tự nghiên cứu, phát triển và sản xuất, tích hợp các công nghệ quang học, cơ, điện và máy tính trong một hệ thống kiểm tra tự động chất lượng in.
Thiết bị sử dụng các thuật toán thông minh để xử lý hình ảnh nhãn được thu thập. Dựa trên từng quy trình công nghệ, hệ thống tự động phân lớp và xây dựng mô hình kiểm tra riêng cho khu vực kiểm tra chất lượng in và khu vực chứa dữ liệu biến đổi.
Độ nhạy và mức độ nghiêm ngặt của việc kiểm tra có thể được điều chỉnh linh hoạt theo nhu cầu thực tế. Thiết bị phù hợp để kiểm tra chất lượng in và dữ liệu biến đổi cho nhiều loại nhãn khác nhau như nhãn ngành hóa mỹ phẩm, thực phẩm, điện tử, chống hàng giả và các ứng dụng tương tự.
- Nội dung kiểm tra:
– Tem nhãn dạng cuộn;
– Khổ rộng kiểm tra tối đa: 520 mm;
– Tốc độ kiểm tra tối đa: 160 m/phút;
– Vật liệu có thể kiểm tra: Bìa cứng, decal, nguyên liệu trong suốt, màng laser, màng….. và các loại vật liệu tương tự khác.
- Nguồn sáng tiêu chuẩn:
Chất lượng in: Đốm bẩn, in thiếu nội dung, lệch bản, chồng màu lệch, chữ nhỏ bị thiếu nét, loại bỏ phế phẩm không đạt yêu cầu, sai lệch màu sắc, v.v.
Thông tin biến đổi: Mã sai, mã trống, lệch bản, mã trùng lặp, v.v.; quản lý liên kết 3 cấp giữa thông tin nhãn, thông tin cuộn nhãn và thông tin nhãn thùng.
Chế độ nguồn sáng kết hợp: Thiếu hoặc lệch vị trí lớp phủ UV, ép nhũ lỗi, bọt khí, màng cán bị nhăn, thiếu màng cán, trầy xước bề mặt, v.v.
Cảm biến lực căng: Được thiết kế riêng theo yêu cầu khách hàng, cảm biến lực căng giúp kiểm soát chính xác các dao động rất nhỏ của lực căng vật liệu trong quá trình chạy giấy, đảm bảo độ ổn định cao. Đây là giải pháp tiên phong trong ngành.
Khả năng kiểm tra sai lệch màu sắc vượt trội – nâng cao chất lượng kiểm soát:
Hệ thống kiểm tra được tích hợp chức năng tái tạo màu sắc, đồng thời khả năng kiểm tra sai lệch màu sắc tốt. Hệ thống có thể phát hiện sai lệch màu trong phạm vi ΔE ≥ 2.5. So với các phương pháp kiểm tra màu truyền thống, đây là một bước tiến vượt bậc về công nghệ.
Nhờ cảm biến màu có độ chính xác cao kết hợp với thuật toán thông minh tiên tiến, hệ thống có thể phát hiện nhạy bén ngay cả những khác biệt màu sắc rất nhỏ trên bề mặt sản phẩm và xác định chính xác giá trị sai lệch màu. Điều này giúp đảm bảo mọi lỗi phát sinh do sai lệch màu trong quá trình sản xuất đều được phát hiện kịp thời, từ đó đảm bảo tính đồng nhất về ngoại quan và chất lượng cao của sản phẩm. Nhờ đó, doanh nghiệp có thể nâng cao chất lượng sản phẩm, đáp ứng tiêu chuẩn thị trường và tạo lợi thế cạnh tranh nhờ chất lượng màu sắc vượt trội.
2/ Video máy in dữ liệu biến đổi và kiểm phẩm
3/ Cấu hình và đặc điểm của máy in và kiểm tra tem nhãn
3.1 Cấu hình
3.2 Đặc điểm chính
- Xây dựng mô hình AI thông minh: Thông qua thuật toán học sâu, hệ thống tự động học và chỉ cần thu một hình ảnh là có thể tạo mô hình, không cần thu nhiều lần, có thể tiến hành kiểm tra trực tiếp. Việc tạo mẫu nhanh chóng, dễ thao tác và dễ sử dụng cho người vận hành.
- Kết hợp thuật toán độ chính xác cao và AI học sâu: Dựa trên khuôn đã tạo, hệ thống có thể kiểm tra trực tiếp. Trong quá trình kiểm tra, AI tiếp tục học có giám sát, giúp nâng cao hiệu suất và độ chính xác kiểm tra.
- Điều chỉnh độ chính xác kiểm tra chất lượng in và độ bế: Có thể cài đặt độ chính xác kiểm tra theo yêu cầu, đồng thời điều chỉnh độ dung sai bế. Việc cài đặt bằng thông số số giúp kiểm soát chất lượng sản phẩm linh hoạt và chính xác.
- Bỏ qua lỗi cảnh báo sai : Khi lỗi được phát hiện lỗi có thể chấp nhận được, sẽ nhấn nút bỏ qua để không dừng máy và tiếp tục chạy, giúp tăng hiệu suất kiểm tra.
- Khả năng nhận dạng và phân tích thông tin biến đổi : Hỗ trợ nhận dạng nhiều loại font chữ, hầu hết các loại mã vạch 1D và QR code phổ biến trong ngành. Hỗ trợ nhiều quy luật dữ liệu biến đổi như mã số liên tiếp, mã in phun, mã theo hàng/cột và kiểm tra quy tắc số liệu kéo nhãn tối đa 3 cấp. Quản lý liên kết dữ liệu 3 cấp: thông tin nhãn, thông tin cuộn và thông tin thùng.
- Quản lý dữ liệu: Hệ thống lưu trữ kết quả lỗi theo thời gian thực, phân loại lỗi theo từng nhóm. Hỗ trợ tra cứu lịch sử dữ liệu. Dữ liệu biến đổi có thể được lưu và xuất ra file định dạng TXT.
- Chức năng chia cuộn: Bàn cơ khí tích hợp chức năng tự động căn chỉnh dao, không cần hiệu chỉnh thủ công phức tạp, giảm sai số do con người, nâng cao đáng kể hiệu suất sản xuất.
Xây dựng mô hình thông minh bằng AI:
Kiểm tra sai lệch màu sắc:
Kiểm tra điển hình:
Kiểm tra chất lượng in: Có thể kiểm tra chất lượng in tem nhãn trong các ngành như hóa mỹ phẩm, thực phẩm, dược phẩm, thuốc lá – rượu, điện tử, v.v. Đồng thời cũng có thể kiểm tra các sản phẩm có vật liệu và công nghệ xử lý bề mặt như phủ UV, cán màng và các loại tương tự khác.
Nguồn sáng tuyến tính kết hợp (UV, cán màng):
Thông qua phương pháp chiếu sáng đặc biệt, hệ thống có thể kiểm tra các lỗi bề mặt của sản phẩm có phủ UV và cán màng.
Kiểm tra mã số kỹ thuật số:
-Hỗ trợ nhận dạng và kiểm tra mã số dạng một hàng hoặc nhiều hàng.
-Hỗ trợ nhận dạng và kiểm tra mã số một màu hoặc mã số nhiều màu hỗn hợp.
Kiểm tra mã QR:
-Hỗ trợ kiểm tra và nhận dạng mã QR đen trắng và mã QR màu.
-Hỗ trợ nhận dạng và kiểm tra các loại mã phổ biến như: Mã QR, mã DM, mã PDF417.
Kiểm tra mã giám sát và mã vạch:
-Hỗ trợ kiểm tra các loại mã vạch và mã giám sá với cả hai dạng đen trắng và màu sắc.
-Đối với mã giám sát, hệ thống có thể đối chiếu và xác minh tính nhất quán giữa nội dung mã vạch và dữ liệu số được in trên nhãn, đảm bảo thông tin chính xác và đồng bộ.
Kiểm tra mã biến đổi:
Hỗ trợ quản lý và đối chiếu dữ liệu liên kết 3 cấp giữa thông tin nhãn – thông tin cuộn nhãn – thông tin nhãn thùng/carton, đảm bảo tính chính xác và khả năng truy xuất nguồn gốc dữ liệu.
Phương thức xử lý lỗi:
| STT | Phương thức xử lý lỗi |
| 1 | Cảnh báo bằng âm thanh và đèn tín hiệu: Khi phát hiện lỗi, hệ thống sẽ phát cảnh báo bằng âm thanh và đèn báo đỏ/xanh để nhắc người vận hành xử lý lỗi. |
| 2 | Kiểm tra lỗi 100%: Hệ thống thực hiện kiểm tra lỗi trên toàn bộ sản phẩm. Độ nhạy phát hiện có thể được cài đặt theo từng vùng kiểm tra được định nghĩa trước. |
| 3 | Ghi nhận lỗi khi dừng máy: Đối với sản phẩm lỗi được phát hiện, hệ thống sẽ tự động lưu lại hình ảnh lỗi, vị trí phát sinh lỗi, kích thước lỗi và các thông tin liên quan khác. |
| 4 | Hiển thị lỗi: Hệ thống tự động phân loại các lỗi phát hiện được trên sản phẩm và sử dụng các màu sắc khác nhau để hiển thị, giúp người vận hành dễ dàng nhận biết. |
| 5 | Thay nhãn lỗi: Sau khi phát hiện lỗi, hệ thống sẽ dừng nhãn lỗi tại bàn thao tác để người vận hành thực hiện thay nhãn hoặc cắt bỏ nhãn lỗi. |
| 6 | Phân loại lỗi: Theo yêu cầu kiểm tra thực tế của từng sản phẩm, hệ thống có thể thiết lập riêng độ chính xác phát hiện cho từng loại lỗi, đáp ứng linh hoạt các tiêu chuẩn chất lượng khác nhau. |
Thông số kỹ thuật camera 8K:
| Khổ rộng kiểm tra | 520 mm |
| Độ phân giải thu nhận hình ảnh ( RxD) | 0,07 × 0,07 mm (Camera màu 8K) |
| Tốc độ kiểm tra tối đa trạm đơn | 160 m/phút (Kiểm tra chất lượng in) |
| Các lỗi in có thể kiểm tra | Đốm bẩn, in thiếu nội dung, lệch bản, lệch chồng màu, chữ nhỏ bị thiếu nét, lỗi xả phế, sai lệch màu sắc, v.v. |
| Thiếu hoặc lệch vị trí lớp phủ UV, ép nhũ lỗi, bọt khí, màng cán bị nhăn, lỗi cán màng, trầy xước bề mặt. | |
| Kích thước lỗi dạng điểm nhỏ nhất có thể phát hiện | 0,03 mm² (Độ tương phản cao) |
| 0,14 mm² (Độ tương phản thấp) | |
| Độ chính xác phát hiện lệch chồng màu | ± 0,18 mm |
| Kiểm tra sai lệch màu sắc | ΔE ≥ 2,5 |
| Loại dữ liệu biến đổi có thể kiểm tra | Số seri |
| Mã vạch 1D: Code128, ITF25, EAN13, Code39, EAN8, UPCA, UPCE, UCC/EAN-128, CODABAR… | |
| Mã 2D: QR,DM, PDF417 | |
| Quy luật dữ liệu biến đổi hỗ trợ | Hỗ trợ: mã tuần tự, mã theo quy luật, mã in phun, mã liên kết nhiều cấp. Phát hiện lỗi: mã sai, mã trùng, mã trống, mã không nhận dạng được. |
| Lưu trữ dữ liệu mã và xử lý mã trùng | Có thể lưu dữ liệu của tất cả các mã biến đổi trên từng nhãn. |
| Khi phát hiện mã trùng, phải nhập mật khẩu mới được phép khởi động lại hệ thống chạy vật liệu. | |
| Quy định lưu ảnh mã biến đổi | Có thể tự đặt tên file (theo quy tắc đặt tên của Windows) cho hình ảnh lưu trữ. |
| Có thể tùy chỉnh hướng lưu ảnh, ảnh lưu luôn được tự động xoay về đúng chiều quan sát. | |
| Kích thước mã nhỏ nhất có thể kiểm tra | Số seri: 3 × 1,8 mm |
| Mã vạch: độ rộng vạch nhỏ nhất ≥ 0,23 mm | |
| Mã QR: 8 × 8 mm (kích thước chiều cao và chiều rộng ô vuông nhỏ nhất ≥ 0,23 mm) |
Ghi chú:
-Độ tương phản cao: Chênh lệch giữa giá trị mức xám trung bình của lỗi và giá trị mức xám trung bình của nền ≥ 30 DN.
-Độ tương phản thấp: Chênh lệch giữa giá trị mức xám trung bình của lỗi và giá trị mức xám trung bình của nền ≥ 10 DN và ≤ 30 DN.
4/ Thông số máy sang cuộn phần máy kiểm phẩm của máy in và kiểm tra tem nhãn
| Tốc độ | 200 m/phút |
| Khổ rộng cấp giấy tối đa | 520 mm |
| Khổ rộng trục dẫn | 520 mm |
| Đường kính xả cuộn tối đa | 700 mm |
| Đường kính thu cuộn tối đa | 700 mm |
| Số lượng bộ chỉnh lệch | 2 bộ chỉnh lệch |
| Phương thức lấy cuộn | Cuộn trong / cuộn ngoài đều dùng được |
| Phương thức nạp/dỡ liệu | Nạp / xả liệu thủ công |
| Lõi giấy thu xả cuộn | 76 mm (3 inch) ( trục nở khí) |
| Số lượng dao chia | 10 chiếc |
| Khổ nhãn chia tối thiểu | 20 mm |
| Độ chính xác chia | ±0,20 mm |
| Nguồn điện làm việc | AC 380V, 50Hz, 3 pha 4 dây |
| Yêu cầu khí nén | 100 psi |
| Kích thước máy | 2830 × 1595 × 1520 mm |
5/ Bảng cấu hình chính máy in phun
| STT | Hạng mục | Số lượng | Thương hiệu |
| 1 | Đầu phun in G6 | 3 | Ricoh – Japan |
| 2 | Hệ thống cấp mực trung tâm áp suất âm tự động | 1 | Beijing-China |
| 3 | Máy tính công nghiệp + màn hình + bàn phím + chuột (CPU i7, Gen 10, RAM 8GB, HDD 1TB, Win10) | 1 | Dell – USA |
| 4 | Bo mạch điều khiển điện áp đầu phun | 6 | APEXL – Germany |
| 5 | Bo mạch điều khiển đơn vị in | 6 | Beijing-China |
| 6 | Cụm module đơn vị in (bao gồm hộp mực trung gian, cơ cấu bảo trì đầu phun, cơ cấu nâng hạ định vị, nâng tự động…) | 1 | Beijing-China |
| 7 | Bo mạch điều khiển chính | 1 | Beijing-China |
| 8 | Cụm cảm biến + encoder quay | 1 | Panasonic – Japan |
| 9 | Phần mềm in dữ liệu biến đổi (bản chuyên nghiệp) | 1 | Beijing-China |
| 10 | Bộ đèn UV LED sấy | 6 | Korea |
| 11 | Driver đèn UV LED | 6 | Mean Well – Taiwan |
| 12 | Mực UV | 1 | Nhập khẩu Anh |
| 13 | Dung dịch vệ sinh | 1 | Nhập khẩu Anh |
| 14 | Máy in | 1 | China |
MỜI BẠN XEM THÊM
– Máy thu đếm kiểm tem nhãn label
– Máy phụ trợ sản xuất tem nhãn label khác












